D
Dicread
HomeDictionaryBbiometric

biometric

sinh trắc học / đặc điểm sinh trắc học
Tính từDanh từ
Số nhiều: biometrics

biometric là mt thut ngchuyên ngành kết hp gia sinh hc và đo lường, dùng để chcác phương pháp nhn din con người da trên nhng đặc đim vt lý hoc hành vi không ththay đổi. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "sinh trc hc". Sc thái sdng và ngcnh Tnày thường xut hin trong các ngcnh liên quan đến an ninh, công nghthông tin và qun lý định danh. Khi sdng biometric, người nói mun nhn mnh vào tính độc bn và độ chính xác cao ca phương pháp xác thc, thay vì sdng các phương pháp truyn thng như mt khu hay thtừ. biometric (tính từ): Dùng để mô tcác hthng, thiết bhoc quy trình. Ví dụ: biometric authentication (xác thc sinh trc hc). biometrics (danh tsnhiu): Chchung lĩnh vc nghiên cu hoc tp hp các phép đo sinh trc hc. Ví dụ: The use of biometrics in border control (Vic sdng sinh trc hc trong kim soát biên gii). Phân bit vi các khái nim tương t Người hc cn phân bit biometric vi biological (thuc vsinh hc). Trong khi biological đề cp đến mi khía cnh ca ssng và cơ thsinh hc nói chung, thì biometric chtp trung vào vic đo lường các đặc đim cthể để phc vmc đích nhn dng. biological identification (Cách dùng này quá rng, không chính xác trong ngcnh an ninh). biometric identification (Nhn dng sinh trc hc - chính xác, chuyên nghip). Lưu ý vngpháp Khi đóng vai trò là tính từ, biometric không thay đổi hình thái. Khi đóng vai trò là danh từ, nó thường xut hindng snhiu biometrics để chmt hthng hoc mt ngành khoa hc.

Ý nghĩa

Tính từsinh trắc học

Liên quan đến việc đo lường và phân tích thống kê các đặc điểm vật lý và hành vi độc nhất của con người

"The company implemented a biometric security system to prevent unauthorized access."

Công ty đã triển khai một hệ thống an ninh sinh trắc học để ngăn chặn việc truy cập trái phép.

Danh từđặc điểm sinh trắc học

Một phép đo sinh học hoặc đặc điểm vật lý, chẳng hạn như dấu vân tay hoặc quét mống mắt, được sử dụng để nhận dạng tự động

"The scanner captures a biometric such as a fingerprint or iris pattern to verify identity."

Thiết bị lưu trữ nhiều đặc điểm sinh trắc học để đảm bảo mức độ chính xác cao trong xác thực.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error