D
Dicread
HomeDictionaryRreggae

reggae

nhạc reggae
[U] Không đếm được

reggae không chỉ đơn thun là mt thloi âm nhc mà còn là biu tượng văn hóa gn lin vi Jamaica và phong trào Rastafari. Đặc trưng ln nht ca reggae là nhp nhn lch (off-beat), to ra cm giác thư thái, nhp nhàng nhưng vn đầy sc sng. Khi dch sang tiếng Vit, tnày thường được ginguyên vì là tên riêng ca mt dòng nhc đặc thù, nhưng cn hiu rõ sc thái ca nó là skết hp gia tinh thn tdo, hòa bình và nhng thông đip vcông bng xã hi.

Phân bit vi các thloi tương đồng

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln reggae vi ska hoc dancehall. Mc dù cba đều có ngun gc tJamaica, nhưng chúng khác nhau vtc độ và năng lượng:

ska: Có nhp độ nhanh hơn nhiu, mang tính cht sôi động và thúc gic hơn.
reggae: Chm hơn, nhn mnh vào tiếng bass sâu và nhp điu thư giãn.
dancehall: Là phiên bn hin đại hơn, thường kết hp vi âm thanh đin tvà nhp điu dn dp để nhy.

Lưu ý vngcnh sdng

Trong tiếng Anh, reggae thường xut hin trong các cm tmô tkhông gian hoc tâm trng. Ví dụ, khi nói reggae vibes, người nói không chỉ ám chỉ âm nhc mà còn gi lên mt bu không khí thoi mái, không áp lc và gn gũi vi thiên nhiên.

Đúng: The beach club played some relaxing reggae music. (Câu lc bbãi bin phát mt vài bn nhc reggae thư giãn.)
Sai: Sdng reggae để mô tcác loi nhc có nhp điu nhanh, dn dp như nhc EDM hay Pop hin đại.

Vmt ngpháp, reggae đóng vai trò là mt danh tkhông đếm được khi nói vthloi nhc nói chung, hoc đóng vai trò như mt tính từ để bnghĩa cho các danh tkhác như reggae artist (nghsĩ nhc reggae) hoc reggae rhythm (nhp điu reggae).

Used as a mass noun to describe the genre of music or the overall sound.

Ý nghĩa

Danh từnhạc reggae

Một phong cách nhạc phổ biến bắt nguồn từ Jamaica, đặc trưng bởi nhịp nhấn lệch mạnh

The cafe played soft reggae music in the background.

Quán cà phê phát nhạc reggae nhẹ nhàng làm nền.

Từ liên quan

Last Updated: May 26, 2026Report an Error