D
Dicread
HomeDictionaryPpatois

patois

tiếng địa phương / thuật ngữ chuyên môn
Danh từ

patois thường được dùng để chmt biến thngôn ngkhông chính thc, mang đậm tính vùng min hoc đặc trưng ca mt tng lp xã hi nht định. Trong tiếng Vit, tnày có thể được dch là "tiếng địa phương" hoc "phương ngữ", nhưng nó mang mt sc thái biu cm mnh hơn, thường hàm ý rng cách nói này không tuân theo các quy tc ngpháp chun mc ca ngôn ngchính thng và đôi khi bnhìn nhn là "thp kém" hoc "không tinh tế" bi nhng người nói ngôn ngchun.

Skhác bit vsc thái

Đim mu cht cn lưu ý là sphân bit gia patois và dialect. Trong khi dialect (phương ngữ) là mt thut ngtrung lp dùng để chcác biến thngôn ngtheo vùng địa lý, thì patois thường mang hàm ý định kiến hoc nhn mnh vào skhác bit giai cp và văn hóa. Khi mt người sdng tpatois, hcó thể đang ngm ám chrng ngôn ngữ đó là mt dng "tiếng lóng" hoc cách nói gin lược, thiếu strau chut ca ngôn ngvăn chương.

Ví dụ: Nếu bn gi cách nói ca mt vùng quê là dialect, bn đang mô tmt đặc đim ngôn ngữ. Nhưng nếu bn gi đó là patois, bn có thể đang nhn mnh vào smc mc, thô sơ hoc thm chí là sthiếu giáo dc ca người nói.

Phân bit vi thut ngchuyên môn

Người hc cn tránh nhm ln patois vi jargon (thut ngchuyên môn). Mc dù chai đều là nhng cách nói mà "người ngoài" khó hiu, nhưng ngun gc ca chúng hoàn toàn khác nhau:

patois da trên ngun gc địa lý, sc tc hoc tng lp xã hi (ví dụ: tiếng địa phương ca vùng nông thôn Pháp).
jargon da trên nghnghip hoc lĩnh vc chuyên môn (ví dụ: thut ngchuyên môn ca các bác sĩ hoc lut sư).

Lưu ý vngpháp

patois là mt danh tkhông đếm được khi nói vmt hthng ngôn ngnói chung, nhưng có thể được dùng như mt danh từ đếm được khi đề cp đến các loi tiếng địa phương khác nhaunhng vùng khác nhau.

Ý nghĩa

Danh từtiếng địa phương

Phương ngữ vùng miền của một nhóm người, thường bị coi là không chuẩn hoặc thấp kém hơn ngôn ngữ chính thức

The villagers spoke a thick patois that the city officials could barely understand.

Dân làng nói một thứ tiếng địa phương đặc sệt mà các quan chức thành phố khó có thể hiểu được.

Danh từthuật ngữ chuyên môn

Một hệ thống từ vựng chuyên biệt hoặc biệt ngữ được sử dụng bởi một nhóm người cụ thể, thường nhằm mục đích loại trừ người ngoài

The legal patois used in the courtroom was incomprehensible to the average citizen.

Những thuật ngữ chuyên môn pháp lý được sử dụng trong phòng xử án là điều không thể hiểu nổi đối với một công dân bình thường.

Từ liên quan

Last Updated: June 27, 2026Report an Error