D
Dicread
HomeDictionaryOoffbeat

offbeat

phá cách / lệch nhịp
Tính từ

offbeat mang mt sc thái tích cc và thú vị, dùng để mô tnhng điu không đi theo li mòn, độc đáo hoc có phn kquc nhưng theo cách gây thu hút. Khi nói vtính cách hay phong cách, nó gi lên ssáng to và cá tính riêng bit, khác vi weird hay strange vn thường mang hàm ý tiêu cc hoc gây khó chu.

Ý nghĩa

Tính từphá cách

Không theo truyền thống, khác thường hoặc lập dị theo cách thường gây thu hút hoặc thú vị

He has a very offbeat sense of humor that not everyone appreciates.

Anh ấy có khiếu hài hước rất phá cách mà không phải ai cũng đánh giá cao.

Tính từlệch nhịp

Không trùng khớp với nhịp chính hoặc xung nhịp của một bản nhạc

The drummer added an offbeat accent to the bridge of the song.

Tay trống đã thêm một điểm nhấn lệch nhịp vào đoạn chuyển tiếp của bài hát.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error