D
Dicread
HomeDictionaryMmuon

muon

muôn
Danh từ
Số nhiều: muons

Ý nghĩa

Danh từmuôn

Một hạt dưới nguyên tử không ổn định, có tính chất tương tự như electron nhưng có khối lượng lớn hơn nhiều, phân rã thành một electron và hai neutrino

"The detector recorded a high flux of cosmic ray muons passing through the lead shielding."

Máy dò đã ghi nhận một luồng lớn các hạt muôn từ tia vũ trụ đi xuyên qua lớp che chắn bằng chì.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error