D
Dicread
HomeDictionaryMmuon

muon

muon
Danh từ
Số nhiều: muons

muon là mt thut ngchuyên ngành vt lý ht, dùng để chmt loi ht cơ bn thuc nhóm lepton. Đối vi người hc tiếng Anh, điu quan trng là cn phân bit rõ muon vi electron và tau. Mc dù cba đều mang đin tích âm và có tính cht tương tnhau, nhưng muon nng hơn electron rt nhiu, điu này khiến nó trnên khôngn định và nhanh chóng phân rã. Trong các văn bn khoa hc, muon thường xut hin trong bi cnh nghiên cu vtia vũ trhoc vt lý năng lượng cao.

Phân bit vi các ht tương t

Mt sai lm phbiến là nhm ln muon vi các ht khác trong cùng nhóm. Trong khi electron là htn định và phbiến trong mi nguyên tử, thì muon chxut hin trong nhng điu kin năng lượng cc cao hoc tkhông gian. Khi dch sang tiếng Vit, tnày thường được ginguyên là muon vì đây là thut ngquc tế được chp nhn trong cng đồng khoa hc Vit Nam.

Ví dụ đúng: cosmic ray muons (các ht muon tia vũ trụ)
Ví dsai: Sdng muon để mô tcác electron trong mch đin thông thường.

Lưu ý vthut ngvà ngcnh

Vì đây là mt danh từ đếm được, khi sdng trong tiếng Anh, bn cn chú ý đến mo thoc snhiu. Trong tiếng Vit, chúng ta không chia snhiu cho danh từ, nhưng khi viết câu tiếng Anh, hãy đảm bo sdng muons khi nói vmt lung ht hoc mt tp hp các ht.

a muon (mt ht muon)
muons (các ht muon)

Ngoài ra, cn tránh nhm ln vmt phát âm hoc chính tvi các tthông dng khác không liên quan đến vt lý. muon là mt thut ngkthut thun túy, không có nghĩa bóng hay cách dùngn dtrong giao tiếp hàng ngày.

Ý nghĩa

Danh từmuon

Một hạt dưới nguyên tử không ổn định, có các đặc tính tương tự như electron nhưng có khối lượng lớn hơn nhiều, phân rã thành một electron và hai neutrino

The detector recorded a high flux of cosmic ray muons passing through the lead shielding.

Máy dò đã ghi nhận một luồng lớn các hạt muon tia vũ trụ đi xuyên qua lớp che chắn bằng chì.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error