D
Dicread
HomeDictionaryTtau

tau

tau
Danh từ
Số nhiều: taus

tau là mt thut ngchuyên bit, chyếu xut hin trong hai lĩnh vc hoàn toàn khác nhau: ngôn nghc cổ đin và khoa hc kthut. Đối vi người hc tiếng Anh, điu quan trng là phi xác định ngcnh ca văn bn để hiu đúng ý nghĩa ca tnày, vì nó không có nghĩa thông dng trong giao tiếp hàng ngày.

Sdng trong ngôn ngvà ký t

Trong ngcnh vbng chcái Hy Lp, tau đơn thun là tên gi ca mt chcái. Khi dch sang tiếng Vit, chúng ta ginguyên tên gi này hoc mô tnó là chcái thmười chín. Cn lưu ý rng trong tiếng Anh, tau được dùng để định danh ký tự, trong khi âm thanh mà nó đại din thường tương đương vi âm t trong tiếng Vit.

Sdng trong toán hc và vt lý

Trong các tài liu kthut, tau không còn là mt chcái mà trthành mt ký hiu cho các hng scthể. Mt đim dgây nhm ln cho người hc là skhác bit gia tau và pi (π). Trong khi pi là tlgia chu vi và đường kính, mt số định nghĩa hin đại vtau li coi nó là tlgia chu vi và bán kính (tương đương 2pi).

Ngoài ra, trong vt lý và đin tử, tau thường xuyên được dùng để chhng sthi gian (time constant), ví dnhư trong mch RC. Khi gp tnày trong các công thc hoc bài toán vt lý, bn không nên dch nó là "chtau" mà nên hiu đó là mt giá trhng scthể.

Ví dụ đúng: "The time constant tau is measured in seconds" (Hng sthi gian tau được đo bng giây).
Ví dụ đúng: "The Greek letter tau is used here" (Chcái Hy Lp tau được sdng ở đây).

Ý nghĩa

Danh từtau

Chữ cái thứ mười chín trong bảng chữ cái Hy Lạp

The word tau is used in the Greek alphabet to represent the sound t.

Từ `tau` được dùng trong bảng chữ cái Hy Lạp để biểu thị âm t.

Danh từtau

Một hằng số được sử dụng trong vật lý và toán học để biểu thị một giá trị cụ thể, chẳng hạn như hằng số thời gian trong mạch RC hoặc tỷ lệ giữa chu vi hình tròn và bán kính của nó (2pi)

The engineer calculated the time constant tau for the electronic filter.

Kỹ sư đã tính toán hằng số thời gian `tau` cho bộ lọc điện tử.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error