D
Dicread
HomeDictionaryPprostitution

prostitution

mại dâm
[C/U] Cả hai

prostitution dùng để chhành vi thc hin các hot động tình dc để đổi ly tin hoc li ích vt cht. Trong tiếng Vit, tnày được dch là "mi dâm". Đây là mt thut ngmang tính pháp lý và xã hi hc, thường được sdng trong các văn bn chính thc, báo cáo ti phm hoc tho lun vchính sách công.

Uncountable when referring to the general industry or social phenomenon of selling sex. Countable when referring to specific instances or types of the practice.

Ý nghĩa

Danh từmại dâm

Hành vi thực hiện các hoạt động tình dục để đổi lấy tiền hoặc lợi ích vật chất

The city has laws regarding the regulation of prostitution.

Thành phố có những điều luật liên quan đến việc quản lý hoạt động mại dâm.

Từ liên quan

Last Updated: May 26, 2026Report an Error