D
Dicread
Trang chủTừ điểnPprostitute

prostitute

gái mại dâm / bán rẻ / bán thân

/ˈpɹɒstɪtjuːt/

Danh từNgoại động từ
Số nhiều: prostitutesQuá khứ: prostitutedPhân từ 2: prostitutedV-ing: prostitutingSo sánh hơn: []So sánh nhất: []

Tprostitute mang sc thái ý nghĩa rt mnh và thường mang tính phán xét hoc tiêu cc tùy vào ngcnh. Khi được dùng làm danh từ, nó chnhng người thc hin các hot động tình dc để đổi ly tin bc. Tuy nhiên, trong giao tiếp hin đại và trang trng, người ta thường ưu tiên sdng các thut ngtrung lp hơn như sex worker để tránh gây tn thương hoc kthị.

Ý nghĩa

Danh từgái mại dâm

Người thực hiện các hoạt động tình dục với người khác để đổi lấy tiền bạc

The police arrested several people suspected of being prostitutes.

Ngoại động từbán rẻ
[~ something]

Sử dụng kỹ năng, tài năng hoặc sự chính trực của một người theo cách không xứng đáng hoặc thiếu danh dự vì tiền bạc hoặc lợi ích cá nhân

Ngoại động từbán thân
[~ oneself]

Bán cơ thể mình để lấy tiền; tham gia vào hoạt động mại dâm

She was forced to prostitute herself to support her children.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi