D
Dicread
HomeDictionaryMmadam

madam

thưa bà / tú bà
Danh từ
Số nhiều: madams

madam là mt thut ngxưng hô mang sc thái trang trng, nhưng ý nghĩa ca nó thay đổi hoàn toàn tùy theo ngcnh sdng. Người hc cn đặc bit lưu ý để tránh nhm ln gia stôn kính và ý nghĩa tiêu cc.

Sc thái trang trng và lch s
Trong giao tiếp chính thc, madam được dùng như mt cách gi lch sdành cho phnữ, tương tnhư sir dành cho nam gii. Nó thường xut hin trong các thư tthương mi (ví dụ: Dear Madam) hoc khi nhân viên dch vchào khách hàng. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "thưa bà" để thhin skính trng đối vi người có địa vcao hơn hoc người lạ.

Ý nghĩa tiêu cc và đặc thù
Mt đim cc kquan trng là madam còn có mt nghĩa hoàn toàn khác trong bi cnh tnn xã hi, dùng để chngười phnữ điu hành mt nhà thổ (tú bà). Đây là mt nghĩa hp và mang tính tiêu cc, vì vy cn thn trng khi sdng tnày trong các cuc hi thoi không chính thc để tránh gây hiu lm.

Phân bit vi các ttương t
Khác vi ma'am (mt dng rút gn ca madam), ma'am thường được dùng phbiến hơn trong văn nói hàng ngày, đặc bit là trong tiếng Anh Mỹ, để thhin slphép mt cách tnhiên hơn. Trong khi đó, madam mang cm giác cng nhc, trang trng và nghi thc hơn nhiu.

Đúng: Yes, madam, your car is ready. (Vâng thưa bà, xe ca bà đã sn sàng.)
Sai: Sdng madam trong mt cuc trò chuyn thân mt vi bn bè vì nó sto ra khong cách quá ln hoc gây cm giác ma mai.

Ý nghĩa

Danh từthưa bà

Một cách gọi lịch sự hoặc trang trọng dành cho phụ nữ, đặc biệt khi không biết tên của họ

Yes, madam, your car is ready for pickup.

Vâng, thưa bà, xe của bà đã sẵn sàng để lấy.

Danh từtú bà

Người phụ nữ quản lý một nhà thổ

The madam ran the establishment with a strict set of rules for her employees.

Bà tú quản lý cơ sở này với một bộ quy tắc nghiêm ngặt dành cho nhân viên.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error