D
Dicread
HomeDictionaryRrepellent

repellent

đáng ghét / chống thấm / thuốc đuổi côn trùng
Tính từDanh từ

repellent mang hai sc thái ý nghĩa chính tùy thuc vào ngcnh: mt là mô tcm xúc ghê tm, hai là mô tả đặc tính vt lý đẩy lùi mt cht nào đó. Đối vi người hc tiếng Vit, cn phân bit rõ hai hướng sdng này để tránh nhm ln. Sc thái vcm xúc và thm m Khi dùng để mô tngười hoc vt, repellent mang nghĩa cc kkhó chu, gây ghê tm hoc khiến người khác mun tránh xa. Nó có mc độ mnh hơn nhiu so vi unpleasant (không dchu) hay disgusting (ghê tm). Trong khi disgusting thường nhn mnh vào phnng vt lý (như bun nôn), repellent li nhn mnh vào sbài xích, to ra mt rào cn tâm lý khiến đối phương không mun tiếp cn. Ví dụ: Mt tính cách repellent là mt tính cách đáng ghét đến mc không ai mun kết bn. Đặc tính vt lý và hóa hc Trong ngcnh kthut hoc đời sng, repellent mô tkhnăng ngăn chn, đẩy lùi hoc không cho mt cht thm vào. Điu này thường xut hin trong các cm tnhư water-repellent (chng thm nước). Cn lưu ý skhác bit gia repellent và resistant: resistant (kháng) thường ám chkhnăng chu đựng hoc chng li tác động, trong khi repellent (đẩy lùi) ám chvic ngăn chn ngay tbmt, khiến cht đó không thbám dính hoc thm qua. Ví dụ: Vi water-repellent skhiến nước vo tròn thành ht và lăn đi thay vì thm vào si vi. Lưu ý vtloi Tnày va là tính từ (mô tả đặc đim) va là danh từ (chcác sn phm như thuc đui côn trùng). Khi đóng vai trò là danh từ, nó thường được hiu là mt cht hóa hc dùng để xua đui, ví dnhư insect repellent (thuc đui côn trùng).

Ý nghĩa

Tính từđáng ghét
[~][~ to someone]

Gây ra cảm giác cực kỳ không thích, ghê tởm hoặc ác cảm

"The smell of the rotting fish was absolutely repellent."

Mùi của con cá thối thực sự rất đáng ghét.

Tính từchống thấm
[~ to something]

Được thiết kế để chống lại hoặc đẩy lùi một chất cụ thể, chẳng hạn như nước hoặc côn trùng

"The jacket is made from a water-repellent fabric."

Chiếc áo khoác được làm từ loại vải chống thấm nước.

Danh từthuốc đuổi côn trùng

Một chất được bôi lên da hoặc bề mặt để ngăn côn trùng đậu hoặc cắn

"She applied a strong insect repellent before hiking through the woods."

Cô ấy đã bôi một loại thuốc đuổi côn trùng mạnh trước khi đi bộ xuyên rừng.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error