D
Dicread
HomeDictionarySseptum

septum

vách ngăn
[C] Đếm được
Số nhiều: septa

septum là mt thut ngchuyên ngành y sinh và gii phu, dùng để chmt vách ngăn vt lý chia tách hai khoang hoc hai kênh trong cơ thể. Trong tiếng Vit, tnày được dch nht quán là "vách ngăn". Đim quan trng cn lưu ý là septum không dùng để chcác loi vách ngăn nhân to trong xây dng hay kiến trúc (như tường ngăn phòng), mà chdành riêng cho cu trúc sinh hc. Phân bit ngcnh sdng Người hc cn phân bit rõ septum vi các tcó nghĩa tương tnhư partition hay barrier. Trong khi partition thường dùng cho các vách ngăn trong văn phòng hoc nhà ở, và barrier dùng để chrào cn (có thlà vt lý hoc tru tượng), thì septum chxut hin trong các văn bn y khoa hoc mô tgii phu. Đúng: nasal septum (vách ngăn mũi) Sai: the septum of the office (vách ngăn văn phòng) $\rightarrow$ nên dùng the partition of the office Lưu ý vthut ngliên quan Mt li phbiến khi dch thut là nhm ln gia septum và các thut ngmô tschia tách khác. Trong tiếng Anh y khoa, khi nói vslch vách ngăn mũi, người ta dùng cm tdeviated septum. Đây là mt thut ngcố định, không nên dch thoát ý thành "vách ngăn bdi chuyn" mà phi dùng "lch vách ngăn" để đảm bo tính chính xác vchuyên môn. Ví dụ: He underwent surgery to correct a deviated septum (Anhy đã phu thut để chnh sa vách ngăn mũi blch). Đặc đim ngpháp septum là mt danh từ đếm được. Khi chuyn sang snhiu, tnày có thdùng dng septums hoc dng snhiu gc Latin là septa. Trong các văn bn khoa hc trang trng, dng septa thường được ưu tiên sdng hơn.

Countable when referring to the specific anatomical walls in different organs, such as the nasal septum versus the cardiac septum.

Ý nghĩa

Danh từvách ngăn

Một vách ngăn chia tách hai khoang, không gian hoặc kênh trong cơ thể động vật hoặc thực vật

"The nasal septum divides the nostrils."

Vách ngăn mũi chia tách hai lỗ mũi.

Từ liên quan

Last Updated: June 9, 2026Report an Error