D
Dicread
HomeDictionaryMmyself

myself

tự mình / đích thân
Đại từ

myself là mt đại tphn thân được sdng khi chngvà tân ngca câu là cùng mt người. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thể được dch là "tmình" hoc "đích thân" để làm rõ vai trò ca người nói trong hành động.

Sc thái ý nghĩa và cách sdng

Khi đóng vai trò là tân ngphn thân, myself nhn mnh rng hành động quay trli tác động lên chính người nói. Ví dụ, trong câu I cut myself (Tôi tlàm mình bthương), myself cho biết người thc hin hành động và người chu tác động là mt.

Khi được dùng để nhn mnh (emphatic use), myself khng định rng chính người nói, chkhông phi ai khác, là người thc hin hành động. Lúc này, nó thường mang nghĩa là "đích thân". Ví dụ: I will do it myself (Tôi sẽ đích thân làm vic đó), nhm nhn mnh stlc hoc cam kết cá nhân mà không cn strgiúp tngười khác.

Phân bit vi các ttương t

Người hc tiếng Vit thường dnhm ln gia myself và me. Đim khác bit ct lõi là me chỉ đơn thun là tân ngnhn hành động tmt chngkhác, trong khi myself yêu cu chngphi là I.

Sai: Please send the report to myself. (Sai vì không có chngI để phn chiếu).
✅ Đúng: Please send the report to me. (Vui lòng gi báo cáo cho tôi).
✅ Đúng: I sent the report to myself. (Tôi tgi báo cáo cho chính mình).

Lưu ý vngpháp

myself không bao giờ được dùng làm chngchính ca câu. Bn không thnói Myself and my friend went to the park. Thay vào đó, hãy sdng My friend and I. Đại tphn thân chxut hin sau khi chngtươngng đã được thiết lp trong câu.

Ý nghĩa

Đại từtự mình

Được người nói sử dụng để ám chỉ cùng một người là chủ ngữ của câu

I taught myself to play the guitar.

Tôi tự học chơi đàn ghi-ta.

Đại từđích thân

Được dùng để nhấn mạnh rằng người nói đã làm điều gì đó một cách cá nhân và không có sự trợ giúp

I will handle the arrangements myself.

Tôi sẽ đích thân lo liệu các sắp xếp.

Từ liên quan

Last Updated: May 26, 2026Report an Error