D
Dicread
HomeDictionaryMmemoir

memoir

hồi ký
Danh từ
Số nhiều: memoirs

memoir thường bnhm ln vi autobiography (ttruyn) vì chai đều là nhng ghi chép vcuc đời ca chính tác giả. Tuy nhiên, đim khác bit ct lõi nmphm vi và mc đích. Trong khi autobiography cgng kli toàn bcuc đời mt cách hthng tkhi sinh ra cho đến hin ti, thì memoir tp trung vào mt giai đon, mt chủ đề hoc mt skin cthmang tính tri nghim cá nhân. Skhác bit vgóc nhìn memoir mang tính chquan và thiên vcm xúc nhiu hơn. Nó không chlà vic lit kê các skin lch smà là cách tác gicm nhn và suy ngm vnhng skin đó. Nếu autobiography ging như mt cun biên niên svmt con người, thì memoir ging như mt tp hp nhng lát ct ký ức đầy chiêm nghim. Ví dụ: Mt cun autobiography skvtoàn bsnghip ca mt chính trgia, trong khi mt cun memoir có thchtp trung vào nhng ngày tháng hlàm vic trong mt cuc khng hong cthể. Lưu ý vcách dùng Trong tiếng Vit, memoir thường được dch là "hi ký". Người hc cn lưu ý rng tnày thường được dùngdng snhiu memoirs khi nói vtoàn btác phm hoc tp hp các ghi chép, nhưngdng số ít memoir khi nói vthloi văn hc hoc mt cun sách cthể. Đúng: His memoirs were published last year. (Hi ký ca ôngy đã được xut bn năm ngoái.) Đúng: She is writing a memoir about her childhood. (Cô ấy đang viết mt cun hi ký vthi thơ ấu ca mình.)

Ý nghĩa

Danh từhồi ký

Một bản ghi chép lịch sử hoặc tiểu sử được viết từ kiến thức cá nhân, thường tập trung vào một giai đoạn hoặc chủ đề cụ thể trong cuộc đời của tác giả

"He published a memoir about his years serving in the diplomatic corps."

Ông ấy đã xuất bản một cuốn hồi ký về những năm tháng phục vụ trong đoàn ngoại giao.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error