D
Dicread
Trang chủTừ điểnEemphatic

emphatic

mạnh mẽ / dứt khoát
Tính từ

emphatic được sdng để mô tmt hành động, li nói hoc thái độ mang tính khng định cc kmnh mẽ, không để li snghi nghay mơ hồ. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thdch là "mnh mẽ" hoc "dt khoát". Đim mu cht ca emphatic là snhn mnh có chủ đích để đảm bo người nghe hiu rõ quan đim hoc quyết định ca người nói.

Sc thái ý nghĩa và phân bit

Khi mun din đạt snhn mnh, người hc dnhm ln gia emphatic và strong. Trong khi strong (mnh) là mt tmang nghĩa rng, có thdùng cho cthcht hoc cm xúc, thì emphatic tp trung cthvào cách thc truyn đạt thông tin. Mt câu trli emphatic không chlà mt câu trli "mnh", mà là mt câu trli không cho phép stranh lun hay thương lượng.

strong: Có thlà mt ý kiến mnh mnhưng vn có ththo lun được.
emphatic: Là mt skhng định tuyt đối, dt khoát, thường đi kèm vi snhn mnh trong ging nói hoc cchỉ.

Ví dụ: Nếu bn nói "I don't like it" vi vmt bình thường, đó là strong. Nhưng nếu bn nói "I absolutely do NOT like it!" vi ging nhn mnh và dt khoát, đó chính là emphatic.

Lưu ý vcách dùng và by ngôn ng

Mt sai lm phbiến ca người Vit khi dch tnày là chdùng từ "nhn mnh" như mt động từ. Tuy nhiên, emphatic là mt tính tmô tả đặc đim ca svic. Hãy cn thn để không nhm ln vi emphasize (động từ: nhn mnh).

Sai: He gave an emphasize answer. (Sdng động tlàm tính từ)
✅ Đúng: He gave an emphatic answer. (Anhy đã đưa ra mt câu trli dt khoát)

Ngoài ra, trong bi cnh ththao hoc thi đấu, emphatic thường được dùng để mô tmt chiến thng áp đảo, rõ ràng (ví dụ: an emphatic victory), thay vì chlà mt chiến thng sát nút. Điu này tương đương vi khái nim "thng đậm" hoc "thng thuyết phc" trong tiếng Vit.

Đặc đim ngpháp

emphatic là mt tính từ, thường đứng trước danh từ để bnghĩa hoc đứng sau động tliên kết (như be, seem, become). Nó không có dng so sánh hơn hoc siêu cp phbiến vì bn cht ca sự "dt khoát" thường mang tính tuyt đối.

Ý nghĩa

Tính từmạnh mẽ

Thể hiện hoặc tạo ra sự nhấn mạnh; diễn đạt điều gì đó một cách quyết liệt và rõ ràng

He was emphatic that the project must be finished by Friday.

Tính từdứt khoát

Thể hiện một niềm tin mạnh mẽ hoặc một câu trả lời khẳng định hoặc phủ định rõ ràng

She gave an emphatic no when asked if she would return.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi