D
Dicread
HomeDictionaryPpittance

pittance

số tiền ít ỏi
Danh từ
Số nhiều: pittances

pittance mang sc thái tiêu cc và thường được dùng để nhn mnh sbt công hoc thiếu ht trm trng. Thay vì chỉ đơn thun nói vmt stin nhỏ, tnày gi lên cm giác rng stin đó là không xng đáng vi công sc, thi gian hoc giá trmà mt người đã bra. Nó thường xut hin trong các cuc tho lun vtin lương thp, sbóc lt lao động hoc các khon trcp không đủ để trang tri cuc sng cơ bn.

Phân bit vi các ttương đương

Trong tiếng Anh, có nhiu cách để mô tmt stin nhỏ, nhưng pittance khác bit rõ rt vi small amount hay modest sum:

small amount: Mt cách mô tkhách quan, trung lp vslượng.
modest sum: Mt stin khiêm tn, thường mang nghĩa tích cc hoc chp nhn được, không gây cm giác bxúc phm hay bt công.
pittance: Mang tính phán xét, ám chstin quá thp đến mc nc cười hoc không thchp nhn được.

Ví dụ: Nếu bn nói "I received a modest sum" (Tôi nhn được mt khon tin khiêm tn), điu đó có nghĩa là bn hài lòng hoc chp nhn nó. Nhưng nếu nói "I received a pittance" (Tôi nhn được mt stin íti), bn đang phàn nàn rng stin đó quá thp so vi mong đợi hoc giá trthc tế.

Cách dùng và lưu ý ngpháp

pittance là mt danh từ đếm được, nhưng thường được sdng vi mo ta trong cm ta pittance để chmt khon tin cthể. Mt li phbiến mà người hc tiếng Vit thường gp là nhm ln gia vic mô tả "slượng ít" (quantity) và "giá trthp" (value). Hãy nhrng pittance chdùng cho tin bc, không dùng cho các vt cht khác như thc phm hay thi gian.

Đúng: He works for a pittance. (Anhy làm vic chỉ để nhn được mt stin íti.)
Sai: He has a pittance of time. (Không dùng pittance cho thi gian; thay vào đó hãy dùng a little bit of time).

Ý nghĩa

Danh từsố tiền ít ỏi

Một khoản tiền rất nhỏ được trả cho ai đó dưới dạng trợ cấp hoặc tiền lương

He worked all day for a mere pittance.

Anh ấy đã làm việc cả ngày chỉ để nhận được một số tiền ít ỏi.

Từ liên quan

Last Updated: June 27, 2026Report an Error