D
Dicread
HomeDictionaryBbeggar

beggar

người ăn xin / làm cho phá sản / vượt xa mọi sự tưởng tượng
Danh từNgoại động từ
Số nhiều: beggarsQuá khứ: beggaredPhân từ 2: beggaredV-ing: beggaring

beggar chyếu được dùng để chmt người ăn xin, người sng da vào sbthí ca người khác. Trong tiếng Vit, tnày mang sc thái trung lp hoc hơi thương cm tùy vào ngcnh, nhưng cn lưu ý tránh nhm ln vi các tchngười nghèo nói chung. Khi dùng beggar, trng tâm nmhành động "xin" (begging) hơn là tình trng "nghèo" (poor).

Sc thái ý nghĩa và cách dùng

Ngoài nghĩa đen, beggar còn xut hin trong các thành nghoc cu trúc đặc bit để nhn mnh scc đoan. Cm tbeggar belief hoc beggars description không liên quan đến vic xin tin, mà mang nghĩa là mt điu gì đó quá khng khiếp, klhoc to ln đến mc không thtin được hoc không thdùng li lnào để mô thết. Đây là cách dùng mang tính hìnhnh, ám chrng svic này "làm cho ngôn ngtrnên bt lc" (như mt người ăn xin không còn gì để cho).

Ví dụ: The scale of the disaster beggars belief (Quy mô khng khiếp ca thm ha này vượt xa mi stưởng tượng).

Phân bit vi các ttương t

Người hc cn phân bit beggar vi pauper. Trong khi beggar nhn mnh vào hành vi xin xỏ, thì pauper nhn mnh vào tình trng nghèo túng tuyt đối vmt pháp lý hoc tài chính (người bn cùng). Mt người có thlà pauper nhưng không nht thiết phi là beggar nếu hkhông đi xin tin.

Mt đim lưu ý khác là động tbeg có thể được dùng trong ngcnh trang trng để thhin skhn khon, cu xin mt điu gì đó (ví dụ: beg your pardon), hoàn toàn khác vi nghĩan xin" ca danh tbeggar.

Lưu ý vngpháp

beggar là mt danh từ đếm được. Khi sdngdng động ttrong các cm tcố định như beggar belief, nó đóng vai trò là mt ngoi động tmang nghĩa làm cho điu gì đó trnên không ththc hin được.

Ý nghĩa

Danh từngười ăn xin

Một người sống bằng cách xin tiền hoặc thức ăn từ người khác

The old beggar sat on the street corner with a small cup.

Ông lão ăn xin ngồi ở góc phố với một chiếc cốc nhỏ.

Ngoại động từlàm cho phá sản
[~ someone]

Khiến ai đó trở nên cực kỳ nghèo khổ hoặc phá sản

The sudden collapse of the housing market threatened to beggar thousands of homeowners.

Sự sụp đổ đột ngột của thị trường nhà đất đe dọa làm cho hàng ngàn chủ nhà bị phá sản.

Ngoại động từvượt xa mọi sự tưởng tượng
[~ something]

Quá cực đoan hoặc to lớn đến mức không thể mô tả hoặc sánh kịp

The sheer scale of the disaster beggars belief.

Quy mô khủng khiếp của thảm họa này vượt xa mọi sự tưởng tượng.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error