D
Dicread
HomeDictionarySshanty

shanty

nhà tạm / bài hát thủy thủ
Danh từ
Số nhiều: shanties

shanty là mt tmang sc thái mô tsthô sơ và tm bợ, thường gn lin vi nhng hoàn cnh khó khăn hoc các hot động lao động truyn thng. Tùy vào ngcnh, tnày smang ý nghĩa hoàn toàn khác nhau gia nơivà âm nhc. Sc thái vnơi Khi dùng để chnhà ca, shanty gi lên hìnhnh mt căn chòi nhỏ, ti tàn, được dng lên mt cách vi vàng tnhng vt liu rtin hoc phế liu. Nó mang sc thái tiêu cc hơn so vi cabin (nhà gnhnhưng thường kiên cvà ấm cúng) hay cottage (nhà tranh vùng nông thôn xinh xn). Tnày thường xut hin trong các cm tnhư shanty town để chnhng khuchut hoc khu nhà tm ca người nghèo và người tnn. Ví dụ: a shanty town (mt khu nhà tm/khuchut). Sc thái về âm nhc Trong ngcnh hàng hi, shanty (hay sea shanty) là mt loi bài hát làm vic ca thy thủ. Đim đặc trưng ca loi nhc này không phi là tính nghthut mà là tính chc năng: nhp điu ca bài hát giúp các thy thphi hp động tác cùng lúc khi kéo dây thng hoc kéo neo. Điu này khác vi ballad (nhc kchuyn) hay hymn (thánh ca). Ví dụ: singing a sea shanty (hát mt bài hát thy thủ để ginhp làm vic). Lưu ý vngpháp Tnày chyếu được sdng như mt danh từ đếm được. Khi nói vnơi ở, nó nhn mnh vào sthiếu thn vt cht; khi nói về âm nhc, nó nhn mnh vào sphi hp nhp nhàng trong lao động.

Ý nghĩa

Danh từnhà tạm

Một căn chòi hoặc nơi ở nhỏ, được xây dựng thô sơ, thường làm từ vật liệu phế thải và thường thấy ở những khu vực nghèo khó

"They lived in a makeshift shanty on the edge of the city."

Những người tị nạn sống trong một căn nhà tạm ở vùng ngoại ô thành phố.

Danh từbài hát thủy thủ

Một bài hát có nhịp điệu do các thủy thủ hát khi thực hiện các công việc nặng nhọc trên tàu để phối hợp nỗ lực của họ

"The crew sang a rowing shanty to keep time with their oars."

Thủy thủ đoàn đã hát một bài hát thủy thủ để giữ nhịp trong khi kéo neo.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error