D
Dicread
HomeDictionaryMmendicant

mendicant

người khất thực / khất thực
Danh từTính từ
Số nhiều: mendicants

mendicant mang sc thái trang trng và thường gn lin vi bi cnh tôn giáo hoc tâm linh. Khác vi beggar (người ăn xin) vn mang nghĩa trung lp hoc đôi khi tiêu cc, ám chnhng người xin tin vì hoàn cnh nghèo khhoc tht nghip, mendicant mô tnhng người chn li sng kht thc như mt klut tinh thn hoc mt phn ca giáo lý tôn giáo (ví dnhư các tu sĩ trong Pht giáo hoc mt sdòng tu Công giáo).

Ý nghĩa

Danh từngười khất thực

Một người sống bằng cách xin tiền hoặc thức ăn từ người khác, thường là một thực hành tôn giáo

The monastery was filled with humble mendicants who vowed poverty.

Tu viện đầy những người khất thực khiêm nhường, những người đã thề nguyện sống trong nghèo khó.

Tính từkhất thực

Liên quan đến hoặc đặc trưng bởi việc xin ăn để kiếm sống

He lived a mendicant existence, wandering from village to village.

Anh ấy đã sống một cuộc đời khất thực, lang thang từ làng này sang làng khác.

Từ liên quan

Last Updated: June 21, 2026Report an Error