D
Dicread
HomeDictionaryDdisadvantaged

disadvantaged

thiệt thòi / bất lợi
Tính từ

disadvantaged thường được dùng để mô tnhng cá nhân hoc nhóm người thiếu ht các điu kin cơ bn để thành công trong cuc sng, chng hn như tài chính, giáo dc hoc shtrtgia đình và xã hi. Trong tiếng Vit, tnày có hai sc thái chính tùy vào ngcnh: "thit thòi" khi nói vsthiếu ht cơ hi mang tính hthng, và "bt li" khi nói vmt vthế kém thun li trong mt tình hung cthể.

Skhác bit vsc thái

Khi dùng vi nghĩa "thit thòi", disadvantaged mang tính cht xã hi hc, thường đi kèm vi các khái nim vnghèo đói hoc phân bit đối xử. Nó gi lên scm thông và nhn mnh vào vic cn có shtrtcng đồng hoc chính phủ. Ví dụ, cm tdisadvantaged backgrounds (hoàn cnh thit thòi) mô tnhng người sinh ra trong điu kin khó khăn.

Ngược li, khi dùng vi nghĩa "bt li", tnày nhn mnh vào schênh lch vvthế hoc ngun lc trong mt cuc cnh tranh. Điu này khác vi unfortunate (không may), vn chnói vsxui xo ngu nhiên, còn disadvantaged nhn mnh vào vic thiếu đi mt li thế cthmà đối phương đang có.

disadvantaged children: trem thit thòi (thiếu điu kin chăm sóc, giáo dc)
be disadvantaged by the new rule: bbt li bi quy định mi

Lưu ý vcách dùng và nhm ln

Người hc tiếng Vit cn phân bit rõ disadvantaged vi disabled (khuyết tt). Mc dù mt người khuyết tt có thbdisadvantaged (thit thòi) trong xã hi, nhưng hai tnày không đồng nghĩa. disadvantaged tp trung vào điu kin kinh tế - xã hi, trong khi disabled tp trung vào tình trng thcht hoc tinh thn.

Mt đim cn lưu ý là trong tiếng Anh, disadvantaged thường được dùng như mt tính từ đứng trước danh từ để phân loi nhóm đối tượng. Tránh nhm ln vi động tdisadvantage (làm cho bt li).

Đúng: The program helps disadvantaged students. (Chương trình giúp đỡ nhng sinh viên thit thòi.)
Sai: The program helps disabled students. (Nếu ý bn mun nói vsthiếu ht tài chính/cơ hi chkhông phi khuyết tt thcht.)

Ý nghĩa

Tính từthiệt thòi

Thiếu các nguồn lực, cơ hội hoặc lợi thế xã hội mà những người khác có được, thường là do nghèo đói hoặc phân biệt đối xử xã hội

The government has introduced new grants to support disadvantaged students in urban areas.

Chính phủ đã triển khai các khoản trợ cấp mới để hỗ trợ những sinh viên thiệt thòi ở các khu vực thành thị.

Tính từbất lợi

Bị đặt vào một vị trí hoặc trạng thái kém thuận lợi hơn so với những người khác trong một cuộc cạnh tranh hoặc tình huống cụ thể

The team was severely disadvantaged by the sudden loss of their star player to injury.

Đội bóng đã bị bất lợi nghiêm trọng khi cầu thủ ngôi sao của họ bất ngờ bị chấn thương.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error