D
Dicread
HomeDictionaryOobtuse

obtuse

chậm hiểu / tù
Tính từ

obtuse mang hai sc thái nghĩa hoàn toàn khác bit tùy vào ngcnh: mt nghĩa thuc vhình hc và mt nghĩa mô tả đặc đim con người. Đối vi người hc tiếng Vit, đim cn lưu ý là schuyn đổi tmt thut ngkthut sang mt tính tmang tính phê phán.

Ý nghĩa

Tính từchậm hiểu

Thiếu sự sắc sảo hoặc nhanh nhạy về trí tuệ; chậm hiểu

He was being intentionally obtuse during the argument.

Anh ấy đã cố tình tỏ ra chậm hiểu trong suốt cuộc tranh luận.

Tính từ

Dùng để chỉ một góc lớn hơn 90 độ nhưng nhỏ hơn 180 độ

The triangle has one obtuse angle.

Hình tam giác này có một góc tù.

Từ liên quan

Last Updated: May 26, 2026Report an Error