D
Dicread
HomeDictionaryWwitless

witless

ngốc nghếch / mất phương hướng
Tính từ

witless mô tmt trng thái thiếu ht khnăng suy nghĩ sáng sut, thiếu trí khôn hoc không có khnăng phán đoán đúng đắn. Tnày mang sc thái tiêu cc, thường dùng để chnhng người hành động mt cách ngngn hoc không nhn thc được tình hung thc tế xung quanh mình. Sc thái ý nghĩa và phân bit Đim khác bit quan trng gia witless và các ttương tnhư stupid hay foolish nmngun gc ca sự "ngc". Trong khi stupid thường chmc độ trí tuthp mt cách cố định, thì witless nhn mnh vào vic thiếu đi snhy bén, snhanh trí cn thiết trong mt thi đim cthể. Đặc bit, witless còn được dùng để mô ttrng thái tâm lý bsc hoc quá đau bun khiến mt người trnên mt phương hướng, không thsuy nghĩ logic, tương tnhư trng thái "đờ đẫn" trong tiếng Vit. Khi so sánh, witless thiên vsthiếu nhy bén hoc trng thái mt phương hướng, trong khi foolish nhn mnh vào hành động di dt do la chn sai lm, và stupid chsthiếu trí thông minh mt cách căn bn. Lưu ý vcách dùng Khi sdng witless, người nói thường mun nhn mnh vào sngây ngô hoc strng rng trong tư duy ca đối tượng. Mt ví dụ đin hình là cm ta witless expression để chmt vmt ngơ ngác hoc ngc nghếch. Trong trường hp mô ttrng thái sc, câu He was witless with grief cho thy anhy đau bun đến mc mt phương hướng hoc đờ đẫn. Tnày là mt tính từ, thường đứng trước danh thoc đứng sau động tliên kết như be hoc seem.

Ý nghĩa

Tính từngốc nghếch

Thiếu trí thông minh, thiếu lẽ thường hoặc sự nhạy bén về tinh thần

"He was too witless to realize he was being tricked."

Anh ta quá ngốc nghếch để nhận ra rằng mình đang bị lừa.

Tính từmất phương hướng

Không thể suy nghĩ rõ ràng hoặc hành động hợp lý, thường là do cảm xúc cực độ hoặc cú sốc

"The speech was dull and witless, failing to engage the audience."

Cô ấy đứng lặng người vì đau buồn, không thể nhớ nổi mình đã để chìa khóa ở đâu.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error