D
Dicread
HomeDictionaryGgibberish

gibberish

lời nói nhảm nhí
Danh từ

gibberish được dùng để mô tnhng âm thanh hoc văn bn hoàn toàn không có ý nghĩa, khiến người nghe hoc người đọc không thhiu được. Tnày thường mang sc thái nhnhàng hoc hơi châm biếm, tùy thuc vào ngcnh sdng. Sc thái ý nghĩa và ngcnh Tnày thường được dùng trong hai trường hp chính: Khi nói vnhng âm thanh vô nghĩa, chng hn như tiếng bp bca trem hoc li nói lm nhm ca mt người đang trong trng thái hong lon, mê sng. Ví dụ: The baby was talking pure gibberish (Đứa bé đang nói nhng li hoàn toàn nhm nhí). Khi nói vngôn ngquá chuyên sâu, phc tp hoc được viết mt cách cu thả đến mc trnên khó hiu đối vi người bình thường. Trong trường hp này, gibberish tương đương vi vic coi mt văn bn là "vô nghĩa" dù vmt kthut nó có cu trúc. Phân bit vi các ttương t Người hc cn phân bit gibberish vi mt stkhác để tránh nhm ln: nonsense: Có nghĩa rng hơn, bao gm cnhng điu phi lý, ngngn hoc không đúng stht, trong khi gibberish nhn mnh vào vic không thgii mã được ngôn ngữ. jargon: Đây là thut ngchuyên môn. Mt đon jargon có thtrthành gibberish đối vi mt người không cùng chuyên môn, nhưng bn thân jargon vn có ý nghĩa chính xác trong lĩnh vc ca nó. Lưu ý vngpháp gibberish là mt danh tkhông đếm được, vì vy bn không bao githêm "s" vào sau tnày hoc sdng mo từ "a" trc tiếp phía trước. Thay vào đó, hãy dùng các từ định lượng như some hoc pure để nhn mnh.

Ý nghĩa

Danh từlời nói nhảm nhí

Lời nói hoặc chữ viết vô nghĩa, không thể hiểu được hoặc phi lý

"The instructions were written in complete gibberish."

Các hướng dẫn được viết hoàn toàn bằng những lời nhảm nhí.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error