D
Dicread
HomeDictionaryPpointless

pointless

vô ích / cùn
Tính từ
So sánh hơn: more pointlessSo sánh nhất: most pointless

pointless mang sc thái biu đạt stht vng hoc chán nn khi mt hành động không mang li bt kgiá trị, li ích hay kết quthc tế nào. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thể được dch là "vô ích", "vô nghĩa" hoc "vô dng". Đim mu cht ca pointless là nhn mnh vào vic thiếu mc đích hoc thiếu lý do chính đáng để thc hin mt vic gì đó.

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc cn phân bit pointless vi mt stcó nghĩa gn ging để sdng chính xác hơn:

useless: Thường dùng để chmt vt dng không còn khnăng hot động hoc mt người không có knăng cn thiết (vô dng). Trong khi đó, pointless tp trung vào tính phi lý ca hành động. Ví dụ: Mt chiếc chìa khóa gãy là useless, nhưng vic cgng mkhóa bng chiếc chìa khóa gãy đó là pointless.

futile: Mang sc thái trang trng hơn và thường dùng để mô tnhng nlc tuyt vng, dù đã cgng hết sc nhưng kết quvn là tht bi (vô vng). pointless đơn gin hơn, chra rng ngay từ đầu hành động đó đã không có ý nghĩa.

Lưu ý về đa nghĩa và ngcnh

Ngoài nghĩa bóng phbiến là "vô ích", pointless còn có nghĩa đen dùng để mô tcác vt thvt lý. Khi nói vmt vt dng như bút chì, kim khâu hoc mũi tên, pointless có nghĩa là "cùn" hoc "không có đầu nhn".

Sai: The pencil is useless (Nếu bn mun nói bút chì bcùn đầu).
✅ Đúng: The pencil is pointless (Chiếc bút chì đã bcùn).

Khi sdng trong giao tiếp, pointless thường đi kèm vi cu trúc It is pointless to [do something] hoc It is pointless [doing something] để khng định mt vic gì đó là vô ích.

Ý nghĩa

Tính từvô ích

Không có mục đích, ý nghĩa hoặc kết quả hữu ích

It is pointless to argue with someone who refuses to listen.

Thật vô ích khi tranh cãi với một người từ chối lắng nghe.

Tính từcùn

Thiếu đầu nhọn hoặc phần cuối không còn sắc

The pencil had become pointless after several minutes of erasing.

Chiếc bút chì đã trở nên cùn sau vài phút tẩy xóa.

Từ liên quan

Last Updated: June 20, 2026Report an Error