D
Dicread
HomeDictionaryDdrivel

drivel

lời nói nhảm nhí / nói nhảm / chảy nước dãi
Danh từNgoại động từNội động từ
Quá khứ: drivelledPhân từ 2: drivelledV-ing: driveling

drivel mang sc thái tiêu cc mnh mẽ, dùng để chnhng li nói hoc bài viết hoàn toàn vô nghĩa, ngngn hoc thiếu giá trị. Khi dùng làm danh từ, nó nhn mnh vào ni dung rác rưởi, không có logic. Khi dùng làm động từ, nó mô thành động nói năng lm nhm, không suy nghĩ.

Ý nghĩa

Danh từlời nói nhảm nhí

Những lời nói hoặc bài viết vô nghĩa, ngớ ngẩn hoặc không quan trọng

"He spent the whole evening talking absolute drivel."

Đừng nói những lời nhảm nhí như vậy nữa và hãy đi thẳng vào vấn đề đi.

Ngoại động từnói nhảm
[~ something]

Nói hoặc viết một cách vô nghĩa hoặc ngớ ngẩn

"She continued to drivel on about her imagined grievances."

Anh ta đã dành cả buổi tối để nói nhảm về những thuyết âm mưu của mình.

Nội động từchảy nước dãi

Để nước bọt chảy ra khỏi miệng một cách không kiểm soát

"The infant began to drivel on his bib."

Đứa bé bắt đầu chảy nước dãi khi ngủ thiếp đi.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error