D
Dicread
HomeDictionaryIimprobability

improbability

sự khó xảy ra / điều khó xảy ra
Danh từ
Số nhiều: improbabilities

improbability mô ttrng thái hoc đặc tính ca mt svic mà khnăng xy ra là cc kthp, gn như không thể. Trong tiếng Vit, tnày thường được hiu là skhó xy ra hoc tính không khthi. Nó không chỉ đơn thun là "không thể" (impossibility), mà nhn mnh vào xác sut thp đến mc gây ngc nhiên hoc khó tin.

Skhác bit vsc thái

Người hc cn phân bit rõ gia improbability và impossibility. Trong khi impossibility khng định mt điu gì đó hoàn toàn không thxy ra (xác sut bng 0), thì improbability chra rng điu đó có thxy ra nhưng xác sut là rt nhỏ.

Ví dụ: Vic trúng số độc đắc là mt improbabilityiu khó xy ra), nhưng không phi là mt impossibilityiu không thể), vì thc tế vn có người trúng thưởng.

Ngcnh sdng

Tnày thường được dùng trong các bi cnh liên quan đến thng kê, toán hc hoc khi tho lun vnhng tình hung hy hu trong cuc sng. Khi mun nhn mnh shoài nghi vmt githuyết hoc mt li kể, improbability được dùng để chra rng câu chuyn đó thiếu tính thuyết phc vì quá khó xy ra trong thc tế.

Đúng: The improbability of the event (Skhó xy ra ca skin này).
Sai: Sdng improbability để nói vmt điu chc chn không bao gixy ra (trong trường hp này hãy dùng impossibility).

Ý nghĩa

Danh từsự khó xảy ra

Đặc điểm của một việc khó có khả năng xảy ra hoặc khó có thể là sự thật

The sheer improbability of the event left the witnesses stunned.

Sự khó xảy ra đến mức khó tin của sự kiện này đã khiến những người chứng kiến bị choáng váng.

Danh từđiều khó xảy ra

Một sự kiện hoặc tình huống rất ít có khả năng xảy ra

Winning the lottery twice is a statistical improbability.

Việc trúng số hai lần là một điều khó xảy ra về mặt thống kê.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error