D
Dicread
HomeDictionaryOoutlandish

outlandish

kỳ quặc / quái gở
Tính từ

Ý nghĩa

Tính từkỳ quặc

Có vẻ ngoài hoặc âm thanh kỳ lạ, kỳ quái hoặc không theo quy ước

"The fashion designer is known for her outlandish costumes."

Những lựa chọn thời trang kỳ quặc của anh ấy thường thu hút những ánh nhìn chằm chằm từ đám đông.

Tính từquái gở

Cực kỳ bất thường hoặc lập dị theo cách bị coi là gây sốc hoặc vô lý

"He made some outlandish claims about meeting aliens in the desert."

Đề xuất về một thành phố nổi đã bị bác bỏ vì là một ảo tưởng quái gở.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error