outlandish
kỳ quặc / quái gở
Tính từ
Ý nghĩa
Tính từkỳ quặc
Có vẻ ngoài hoặc âm thanh kỳ lạ, kỳ quái hoặc không theo quy ước
"The fashion designer is known for her outlandish costumes."
Những lựa chọn thời trang kỳ quặc của anh ấy thường thu hút những ánh nhìn chằm chằm từ đám đông.
Tính từquái gở
Cực kỳ bất thường hoặc lập dị theo cách bị coi là gây sốc hoặc vô lý
"He made some outlandish claims about meeting aliens in the desert."
Đề xuất về một thành phố nổi đã bị bác bỏ vì là một ảo tưởng quái gở.