D
Dicread
HomeDictionaryUunconvincing

unconvincing

không thuyết phục
Tính từ
So sánh hơn: more unconvincingSo sánh nhất: most unconvincing

unconvincing được sdng để mô tmt lp lun, mt li gii thích hoc mt màn trình din thiếu sc thuyết phc, khiến người nghe hoc người xem cm thy không tin tưởng hoc nghi ngvtính xác thc ca nó. Đim mu cht ca tnày không nmvic thông tin đó sai hay đúng, mà nmcm giác ca người tiếp nhn: hkhông bthuyết phc bi cách trình bày hoc bng chng được đưa ra.

Skhác bit vsc thái vi các ttương t

Trong tiếng Anh, người hc dnhm ln unconvincing vi unconvincible. Trong khi unconvincing mô tả đặc đim ca svt/svic (không thuyết phc), thì unconvincible mô tả đặc đim ca con người (ngoan cố, không thbthuyết phc). Vic dùng sai hai tnày slàm thay đổi hoàn toàn ý nghĩa ca câu.

Ngoài ra, cn phân bit unconvincing vi false (sai) hoc incorrect (không chính xác). Mt li nói có thlà stht nhưng nếu cách din đạt vng vhoc thiếu bng chng, nó vn bcoi là unconvincing. Ví dụ, mt li xin li chân thành nhưng được nói vi ging điu hi ht slà mt unconvincing apology (li xin li không thuyết phc), dù người nói thc scm thy hi li.

Ngcnh sdng và ví dthc tế

Tnày thường xut hin trong các bi cnh phê bình, tranh lun hoc đánh giá pháp lý và nghthut.

Trong tranh lun: Khi mt lý lkhông đủ mnh để làm thay đổi quan đim ca người khác.
Trong nghthut/din xut: Khi mt din viên đóng vai không đạt, khiến khán gikhông tin vào nhân vt đó.

Ví dvcách dùng đúng:
The lawyer's argument was unconvincing, and the jury didn't believe him. (Lp lun ca lut sư không thuyết phc, và bi thm đoàn đã không tin ông ta.)
The acting in the movie was unconvincing. (Din xut trong bphim không thuyết phc/gượng go.)

Lưu ý vngpháp

unconvincing là mt tính từ. Nó có thể đứng trước danh từ để bnghĩa hoc đứng sau động tliên kết (như be, seem, feel) để mô ttrng thái ca chngữ.

Ý nghĩa

Tính từkhông thuyết phục

Không hợp lý hoặc không đáng tin; không làm cho ai đó tin rằng điều gì đó là đúng hoặc có giá trị

The witness gave an unconvincing account of the events.

Nhân chứng đã đưa ra một lời kể không thuyết phục về các sự kiện.

Từ liên quan

Last Updated: June 20, 2026Report an Error