D
Dicread
HomeDictionaryDdysplasia

dysplasia

loạn sản
[C/U] Cả hai
Số nhiều: dysplasias

dysplasia là mt thut ngy khoa chuyên sâu dùng để chtình trng lon sn, tc là sphát trin bt thường ca các tế bào hoc mô. Đim mu cht cn lưu ý là dysplasia không đồng nghĩa vi ung thư, nhưng nó thường được coi là mt tình trng tin ung thư. Khi các tế bào blon sn, chúng thay đổi vhình dng, kích thước và tchc, khiến mô không còn cu trúc bình thường. Trong chn đoán lâm sàng, mc độ lon sn thường được phân loi tnhẹ đến nng để xác định nguy cơ tiến trin thành ác tính.

Phân bit vi các thut ngtương t

Người hc cn phân bit rõ dysplasia vi hyperplasia và metaplasia vì cba đều mô tsthay đổi bt thường ca mô nhưng có cơ chế khác nhau:

hyperplasia: Chstăng sinh (tăng slượng tế bào) nhưng các tế bào vn ginguyên hình dng và cu trúc bình thường.
metaplasia: Là schuyn sn, khi mt loi tế bào trưởng thành này biến đổi thành mt loi tế bào trưởng thành khác để thích nghi vi môi trường (ví dụ: niêm mc đường hô hp thay đổi do hút thuc).
dysplasia: Tp trung vào sbiến đổi vcht lượng và hình thái (mt tchc), mang tính cht cnh báo nguy cơ ung thư cao hơn hai thut ngtrên.

Lưu ý vngcnh sdng

Trong tiếng Vit, từ "lon sn" được dùng chính xác cho dysplasia. Tuy nhiên, khi giao tiếp vi bnh nhân hoc trong các văn bn không chuyên sâu, thut ngnày thường được gii thích là "tế bào bt thường" để tránh gây hoang mang.

Ví dụ đúng: cervical dysplasia (lon sn ctcung).
Ví dsai: Sdng dysplasia để mô tmt khi u đã phát trin thành ung thư (trong trường hp đó phi dùng neoplasia hoc carcinoma).

Vmt ngpháp, dysplasia là mt danh tkhông đếm được trong hu hết các ngcnh y khoa khi nói vtình trng bnh lý chung.

Countable when referring to a specific diagnosed condition or a localized area of abnormal growth (a dysplasia). Uncountable when referring to the general pathological process of abnormal tissue development.

Ý nghĩa

Danh từloạn sản

Sự tăng trưởng hoặc phát triển bất thường của các tế bào, mô hoặc cơ quan, thường đặc trưng bởi sự mất đi cấu trúc tổ chức

The biopsy revealed mild cervical dysplasia.

Kết quả sinh thiết cho thấy tình trạng loạn sản cổ tử cung nhẹ.

Từ liên quan

Last Updated: May 26, 2026Report an Error