D
Dicread
HomeDictionaryRreap

reap

gặt / thu hoạch
Ngoại động từ
Quá khứ: reapedPhân từ 2: reapedV-ing: reaping

reap mang nghĩa gc là hành động ct thu hoch nông sn, nhưng trong giao tiếp hàng ngày, nó thường được sdng vi nghĩa bóng để chvic nhn được kết qutnhng hành động trong quá khứ. Đối vi người hc tiếng Vit, tnày tương đương vi khái nim "gieo gió gt bão" hoc "có công mài st có ngày nên kim", nhn mnh mi quan hnhân qugia nlc và thành quả.

Sc thái ý nghĩa và ngcnh

Khi dùng vi nghĩa đen, reap mô tquá trình thu hoch cây lương thc (như lúa mì, lúa go). Tuy nhiên, trong môi trường chuyên nghip hoc đời sng, reap thường đi kèm vi các danh tnhư benefits (li ích), rewards (phn thưởng) hoc profits (li nhun) để chvic tn hưởng thành qusau mt quá trình làm vic vt vả.

Mt đim quan trng là reap có thmang csc thái tích cc ln tiêu cc, tùy thuc vào điu mà đối tượng đã "gieo" trước đó. Ví dụ, nếu mt người làm điu xu, hsreap nhng hu qutươngng.

Phân bit vi các ttương t

harvest: Tnày chyếu dùng cho nông nghip và mang tính kthut hơn. Trong khi harvest tp trung vào hành động thu hoch vt lý, reap li thiên vkết qucui cùng hoc ý nghĩa biu tượng ca vic thu hoch.
gain hoc get: Nhng tnày đơn thun là nhn được mt thgì đó. Ngược li, reap nhn mnh rng kết qunày là hqutrc tiếp và xng đáng tmt hành động cthể đã thc hin trước đó.

Đúng: reap the rewards of hard work (gt hái thành quca schăm chỉ)
Sai: reap a gift (không dùng reap cho nhng thnhn được ngu nhiên hoc quà tng vì không có quá trình "gieo trng" nlc trước đó)

Lưu ý vngpháp

reap là mt ngoi động từ, vì vy nó luôn cn mt tân ngữ đi kèm để làm rõ đối tượng được thu hoch hoc kết quả được nhn ly.

Ý nghĩa

Ngoại động từgặt
[~ something]

Cắt và thu gom một loại cây lương thực từ cánh đồng bằng công cụ hoặc máy móc

The farmers began to reap the wheat in late August.

Những người nông dân bắt đầu gặt lúa mì vào cuối tháng Tám.

Ngoại động từthu hoạch
[~ something]

Nhận được lợi ích hoặc phần thưởng là kết quả từ những hành động hoặc sự chăm chỉ trước đó của chính mình

She continues to reap the rewards of her years of disciplined study.

Cô ấy tiếp tục thu hoạch những thành quả từ những năm tháng học tập kỷ luật.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error