D
Dicread
HomeDictionaryFfamished

famished

đói cồn cào / đói khát
Tính từ

famished là mt tính tmang sc thái cc đoan, dùng để nhn mnh trng thái đói đến mc không thchu ni. Trong tiếng Vit, tnày không chỉ đơn thun là "đói" mà tương đương vi các cm tnhư "đói cn cào" hoc "đói lả". Nó thường được sdng trong văn nói hàng ngày để cường điu hóa cm giác đói, hoc trong các ngcnh nghiêm trng hơn để mô ttình trng thiếu ht lương thc trm trng.

Phân bit vi các ttương t

Người hc cn phân bit famished vi hungry và starving để sdng chính xác theo ngcnh:

hungry: Đây là tphbiến và trung tính nht, chcm giác mun ăn thông thường. Ví dụ: I am a bit hungry (Tôi hơi đói).
starving: Có mc độ mnh hơn hungry. Trong giao tiếp thông thường, starving thường được dùng ging như famished để than vãn vcơn đói. Tuy nhiên, vmt kthut, starving có thchtình trng chết đói thc sdo thiếu lương thc kéo dài.
famished: Nhn mnh vào skhao khát thc phm mt cách mãnh lit ngay ti thi đim nói. Nó gi lên hìnhnh mt người đang kit sc vì đói và cn được ăn ngay lp tc.

Lưu ý vngcnh sdng

Trong tiếng Vit, khi dch famished, hãy cân nhc mc độ nghiêm trng ca tình hung:

Trong tình hung đời thường (ví dụ: quên ăn trưa), hãy dch là "đói cn cào". Ví dụ: I skipped lunch, so I'm absolutely famished (Tôi bba trưa nên gitôi đang thc sự đói cn cào).
Trong tình hung thm ha hoc nghèo đói (ví dụ: nn đói), hãy dch là "đói khát". Ví dụ: The famished population relied on international aid (Nhóm dân cư đói khát phi da vào vin trquc tế).

Đặc đim ngpháp

famished là mt tính tmô ttrng thái, thường đi kèm vi các trng tnhn mnh như absolutely hoc completely để tăng cường mc độ biu cm. Tnày không có dng so sánh hơn hoc so sánh nht vì bn thân nó đã đại din cho mc độ cc hn ca cơn đói.

Ý nghĩa

Tính từđói cồn cào

Cực kỳ đói; chịu đựng một khao khát hoặc nhu cầu mãnh liệt về thực phẩm

I haven't eaten since breakfast and I am absolutely famished.

Tôi chưa ăn gì kể từ bữa sáng và tôi đang thực sự đói cồn cào.

Tính từđói khát

Chịu đựng cơn đói cực độ hoặc tình trạng chết đói, thường là do thiếu hụt nghiêm trọng nguồn lương thực trong một khu vực hoặc một nhóm dân cư

The refugees arrived at the camp famished and exhausted after their long journey.

Những người tị nạn đến trại trong tình trạng đói khát và kiệt sức sau hành trình dài.

Từ liên quan

Last Updated: July 1, 2026Report an Error