D
Dicread
HomeDictionarySsupper

supper

bữa tối muộn / bữa tối
Danh từ
Số nhiều: suppers

supper thường gây nhm ln cho người hc tiếng Anh vì trong tiếng Vit, cdinner và supper đều có thdch là "ba ti". Tuy nhiên, skhác bit nmtính cht và thi đim ca ba ăn.

Skhác bit vngnghĩa và ngcnh

supper thường dùng để chmt ba ăn nhẹ, đơn gin được dùng vào cui ngày, thường là sau ba chính hoc ngay trước khi đi ngủ. Nó mang sc thái thân mt, không trang trng và ít cu khơn dinner. Trong khi dinner là ba ăn chính, quan trng nht trong ngày (có thể ăn vào bui trưa hoc bui ti tùy vùng min), thì supper thiên vmt ba ăn phụ để làm du cơn đói trước khi nghngơi.

Ví dụ: Nếu bn mi ai đó đi ăn mt ba tic ti sang trng ti nhà hàng, hãy dùng dinner. Nếu bn chmi hghé qua nhà ăn mt bát súp nhtrước khi đi ngủ, hãy dùng supper.

Lưu ý vvùng min và thói quen sdng

Cách sdng hai tnày thay đổi tùy theo khu vc. Ở mt svùng nông thôn hoc trong các gia đình truyn thng ti Anh và Mỹ, dinner là ba ăn ln nht vào bui trưa, và supper là ba ăn nhvào bui ti. Ngược li, trong môi trường đô thhin đại, dinner đã trthành tphbiến nht để chba ti chính.

Sai: I invited them to a formal gala supper. (Vì supper không phù hp vi tính cht trang trng ca mt bui gala).
✅ Đúng: We had a light supper of toast and tea before bed. (Mt ba ti mun nhnhàng vi bánh mì nướng và trà trước khi ngủ).

Đặc đim ngpháp

supper là mt danh tkhông đếm được khi nói vkhái nim ba ăn nói chung, nhưng có thtrthành danh từ đếm được khi đề cp đến mt ba ăn cthhoc mt skin ăn ung cthể.

Ý nghĩa

Danh từbữa tối muộn

Bữa ăn cuối cùng trong ngày, được ăn vào buổi tối

We usually have a light supper before going to bed.

Chúng tôi thường ăn một bữa tối muộn nhẹ trước khi đi ngủ.

Danh từbữa tối

Một bữa ăn vào buổi tối, thường ít trang trọng hơn bữa chính

The family gathered for a simple supper of soup and bread.

Gia đình đã quây quần bên một bữa tối đơn giản với súp và bánh mì.

Từ liên quan

Last Updated: July 1, 2026Report an Error