D
Dicread
HomeDictionaryHhungry

hungry

đói / khao khát
Tính từ
So sánh hơn: hungrierSo sánh nhất: hungriest

hungry trước hết được dùng để mô ttrng thái sinh lý cơ bn là đói, khi cơ thcn np năng lượng. Tuy nhiên, đim quan trng mà người hc tiếng Anh cn lưu ý là tnày thường xuyên được sdng vi nghĩa bóng để chmt skhao khát mãnh lit vmt tinh thn hoc tham vng đối vi mt điu gì đó không phi là thc phm.

Skhác bit vsc thái ý nghĩa

Khi dùng vi nghĩa vt lý, hungry đơn thun là cm giác đói bng. Nhưng khi chuyn sang nghĩa bóng, nó mang sc thái chủ động và quyết lit hơn nhiu so vi twant (mun) hay desire (mong mun). Nó gi lên hìnhnh mt người đang "đói" thành công hoc quyn lc đến mc sn sàng làm mi thứ để đạt được.

Ví dvnghĩa vt lý: I'm getting hungry (Tôi bt đầu thy đói bng).
Ví dvnghĩa bóng: He is hungry for power (Anh ta đang khao khát quyn lc).

Phân bit vi các ttương t

Người hc cn phân bit hungry vi starving. Trong khi hungry là cm giác đói thông thường, starving mang mc độ cc đoan hơn (đói lả, sp chết đói). Trong giao tiếp hng ngày, người bn ngthường dùng starving như mt cách nói cường điu để nhn mnh rng hrt đói, dù thc tế hkhông hbsuy dinh dưỡng.

Mt đim lưu ý khác là skhác bit gia hungry và greedy. hungry (khao khát) thường mang nghĩa tích cc hoc trung tính, thhin động lc để phát trin. Ngược li, greedy (tham lam) mang nghĩa tiêu cc, chvic mun có nhiu hơn mc cn thiết hoc mc cho phép mt cách ích kỷ.

Lưu ý vngpháp

hungry là mt tính từ, vì vy nó thường đi sau động tni như be hoc feel. Khi mun din đạt khao khát mt điu gì đó cthể, cu trúc phbiến nht là hungry for something hoc hungry to do something.

Đúng: She is hungry for success (Cô ấy khao khát thành công).
Sai: She hungers success (Không dùng như mt động ttrc tiếp vi tân ngtrong ngcnh thông thường này).

Ý nghĩa

Tính từđói

Cảm thấy cần hoặc muốn ăn thức ăn

I am getting hungry for lunch.

Tôi bắt đầu thấy đói bụng đến giờ ăn trưa rồi.

Tính từkhao khát

Có mong muốn mãnh liệt đối với một điều gì đó, chẳng hạn như quyền lực hoặc thành công

The young athlete is hungry for a gold medal.

Vận động viên trẻ đang khao khát một huy chương vàng.

Từ liên quan

Last Updated: May 26, 2026Report an Error