D
Dicread
HomeDictionaryEethyl

ethyl

etyl
[U] Không đếm được

ethyl là mt thut ngchuyên ngành hóa hc, dùng để chmt nhóm chc (gc alkyl) bao gm hai nguyên tcarbon. Trong tiếng Vit, thut ngnày được dch là "etyl". Người hc cn lưu ý rng đây là mt danh tkthut, thường xut hin trong tên gi ca các hp cht hu cơ để mô tcu trúc phân tử.

Sc thái sdng và ngcnh

Tethyl không được sdng trong giao tiếp thông thường mà chxut hin trong các văn bn khoa hc, báo cáo phòng thí nghim hoc sách giáo khoa hóa hc. Khi dch sang tiếng Vit, "etyl" đóng vai trò là mt tin thoc mt thành phn trong tên gi hóa hc. Ví dụ, trong cm tethyl alcohol, tethyl xác định cu trúc ca phân trượu này, phân bit nó vi các loi rượu khác có chui carbon dài hơn hoc ngn hơn.

Mt đim quan trng đối vi người Vit là cách viết. Mc dù trong tiếng Anh viết là ethyl, nhưng theo quy chun danh pháp hóa hc tiếng Vit truyn thng, nó được viết là "etyl" (thay chh bng chy và bh sau t).

Phân bit vi các gc alkyl khác

Người hc dnhm ln ethyl vi các gc hydrocarbon khác có cu trúc tương tự. Cn phân bit rõ:

methyl: Gc có mt nguyên tcarbon (tiếng Vit: metyl).
propyl: Gc có ba nguyên tcarbon (tiếng Vit: propyl).

Ví dvcách dùng đúng:
Đúng: ethyl group (nhóm etyl).
Đúng: diethyl ether (dietyl ete).

Đặc đim ngpháp

Trong tiếng Anh, ethyl thường đóng vai trò như mt tính tbnghĩa cho danh từ đứng sau nó (ví dụ: ethyl acetate) hoc là mt phn ca danh tghép. Khi chuyn sang tiếng Vit, nó luôn được dch thành "etyl" và đặt trước tên hp cht chính để chỉ định cu to hóa hc.

Used as a chemical designation for a specific molecular structure that cannot be counted as individual units.

Ý nghĩa

Danh từetyl

Một gốc hóa trị một được dẫn xuất từ etan bằng cách loại bỏ một nguyên tử hydro

the ethyl group in ethanol

nhóm etyl trong ethanol

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error