D
Dicread
HomeDictionaryAaliphatic

aliphatic

béo
Tính từ

Trong hóa hc, aliphatic được dùng để mô tcác hp cht hu cơ mà trong đó các nguyên tcacbon liên kết vi nhau theo dng chui thng, chui phân nhánh hoc dng vòng nhưng không có tính thơm. Đối vi người hc tiếng Anh chuyên ngành hóa hc, đim quan trng nht là phân bit rõ aliphatic vi aromatic (thơm). Trong khi các hp cht aromatic (như benzen) có cu trúc vòng đặc bit vi hthng electron liên hp bn vng, thì các hp cht aliphatic không shu đặc tính này, bt kchúng là chui hhay chui vòng.

Phân bit thut ngvà ngcnh sdng

Mt sai lm phbiến là cho rng aliphatic chbao gm các chui thng. Thc tế, thut ngnày bao quát ccác hp cht no (alkanes), không no (alkenes, alkynes) và các hp cht vòng không thơm (cycloalkanes). Khi dch sang tiếng Vit, tnày thường được dch là "béo", nhưng cn lưu ý rng "béo" ở đây là mt thut ngkthut hóa hc, không liên quan đến khái nim "béo" trong dinh dưỡng hay cân nng.

Đúng: aliphatic hydrocarbons (các hydrocarbon béo)
Sai: Sdng aliphatic để mô tcác hp cht có vòng benzen

Lưu ý vthut ngtương đương

Trong tiếng Vit, khi gp taliphatic, bn nên sdng thut ngữ "béo" để đảm bo tính chính xác vmt hc thut. Tránh nhm ln vi các thut ngmô thình dáng đơn thun như "straight-chain" (chui thng), vì aliphatic là mt phân loi rng hơn, bao hàm cnhng cu trúc phc tp hơn nhưng vn không mang tính thơm.

Ý nghĩa

Tính từbéo

Liên quan đến các hợp chất hữu cơ trong đó các nguyên tử cacbon liên kết với nhau thành chuỗi thẳng hoặc vòng không thơm

The chemist synthesized an aliphatic hydrocarbon.

Nhà hóa học đã tổng hợp một hydrocarbon béo.

Từ liên quan

Last Updated: May 30, 2026Report an Error