D
Dicread
HomeDictionaryBbutyl

butyl

nhóm butyl
[U] Không đếm được
Số nhiều: butyls

butyl là mt thut ngchuyên ngành hóa hc, dùng để chmt nhóm alkyl gm bn nguyên tcarbon. Đối vi người hc tiếng Anh chuyên ngành, cn lưu ý rng tnày không có nghĩa thông thường trong giao tiếp hàng ngày mà chxut hin trong bi cnh hóa hc hu cơ và công nghip polyme.

Used as a mass noun to describe a chemical moiety or functional group in molecular structures.

Ý nghĩa

Danh từnhóm butyl

Một gốc hóa học được dẫn xuất từ butane bằng cách loại bỏ một nguyên tử hydro

The butyl group is a common substituent in organic chemistry.

Nhóm butyl là một chất thế phổ biến trong hóa học hữu cơ.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error