D
Dicread
HomeDictionaryAalkyl

alkyl

nhóm ankyl
[C/U] Cả hai
Số nhiều: alkyls

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Trong hóa hc hu cơ, alkyl không phi là mt phân tử độc lp mà là mt nhóm chc (nhóm thế). Khi mt nguyên thydro bloi bkhi mt phân tankan, phn còn li trthành mt nhóm alkyl. Đặc đim quan trng nht ca nhóm này là nó có mt hóa trtdo, cho phép nó liên kết vi các nguyên thoc nhóm nguyên tkhác để to thành các hp cht phc tp hơn.

Người hc cn phân bit rõ ràng gia alkane (ankan) và alkyl (nhóm ankyl). Trong khi alkane là mt hydrocarbon no hoàn chnh vi công thc tng quát $\text{C}_n\text{H}_{2n+2}$, thì alkyl là mt mnh ca ankan vi công thc $\text{C}_n\text{H}_{2n+1}$. Vic nhm ln gia hai thut ngnày là li phbiến khi mi tiếp cn hóa hc tiếng Anh.

Lưu ý vcách gi tên và chuyn đổi

Khi chuyn ttên ca ankan sang tên ca nhóm ankyl, hu t-ane (trong tiếng Anh) được thay thế bng -yl. Ví dụ, methane (metan) trthành methyl (metyl), và ethane (etan) trthành ethyl (etyl).

Sai: Gi mt nhóm thế là methane khi nó đang liên kết vi mt chui chính.
✅ Đúng: Sdng methyl để mô tnhóm thế này.

Đặc đim ngpháp

Trong tiếng Anh chuyên ngành, alkyl thường đóng vai trò là mt tính tbnghĩa cho các danh tkhác để chloi nhóm chc, ví dnhư trong cm talkyl halide (halua ankyl) hoc alkyl group (nhóm ankyl). Khi sdng, hãy lưu ý rng đây là thut ngkthut cố định, không thay đổi hình thái theo ngcnh thông thường.

Countable when referring to a specific type of group (an alkyl group). Uncountable when referring to the general chemical nature of these radicals.

Ý nghĩa

Danh từnhóm ankyl

Một gốc một hóa trị được dẫn xuất từ một ankan bằng cách loại bỏ một nguyên tử hydro

The ethyl group is a common alkyl substituent in organic chemistry.

Nhóm etyl là một nhóm thế ankyl phổ biến trong hóa học hữu cơ.

Từ liên quan

Last Updated: May 30, 2026Report an Error