D
Dicread
HomeDictionaryKketone

ketone

xeton
[C/U] Cả hai
Số nhiều: ketones

ketone (xeton) là mt thut ngchuyên ngành hóa hc dùng để chmt nhóm các hp cht hu cơ đặc trưng bi shin din ca nhóm chc cacbonyl (C=O) liên kết vi hai nguyên tcacbon. Đối vi người hc tiếng Anh chuyên ngành, điu quan trng là phân bit rõ ketone vi aldehyde (andehit). Mc dù chai đều cha nhóm cacbonyl, nhưng trong aldehyde, nhóm này nm ở đầu chui cacbon (liên kết vi ít nht mt nguyên thydro), còn trong ketone, nhóm cacbonyl luôn nmvtrí gia chui.

Countable when referring to a specific chemical species (a ketone). Uncountable when referring to the general class of compounds or the presence of the substance in a biological sample.

Ý nghĩa

Danh từxeton

Một hợp chất hữu cơ chứa nhóm cacbonyl liên kết với hai nguyên tử cacbon

The synthesis of a simple ketone like acetone.

Quá trình tổng hợp một xeton đơn giản như axeton.

Từ liên quan

Last Updated: May 30, 2026Report an Error