D
Dicread
HomeDictionaryMmethyl

methyl

nhóm metyl
[U] Không đếm được

methyl là mt thut ngchuyên ngành hóa hc, dùng để chmt nhóm chc gm mt nguyên tcacbon liên kết vi ba nguyên thydro. Trong tiếng Vit, thut ngnày được dch là "nhóm metyl". Đim quan trng cn lưu ý là cách viết "metyl" trong tiếng Vit tuân theo quy tc Vit hóa tên gi hóa hc, thay vì ginguyên cách viết methyl ca tiếng Anh.

Sphân bit trong danh pháp hóa hc

Người hc cn phân bit rõ gia methyl (nhóm metyl) và methane (metan). Trong khi methane là mt phân tkhí độc lp và ổn định, thì methyl là mt nhóm thế hoc mt gc tdo không thtn ti độc lp trong điu kin bình thường mà phi gn vào mt cu trúc phân tln hơn. Vic nhm ln gia hai thut ngnày có thdn đến sai sót nghiêm trng trong vic mô tcu trúc hóa hc.

Đúng: methyl group (nhóm metyl)
Sai: methane group (nhóm metan)

Ngcnh sdng và ứng dng

Thut ngnày xut hin phbiến trong hóa hc hu cơ, sinh hóa và dược lý hc. Khi dch các tài liu khoa hc, hãy đảm bo sdng cm từ "nhóm metyl" để chỉ định chính xác thành phn cu to ca phân tử. Ví dụ, trong quá trình "methylation" (metyl hóa), mt nhóm metyl được thêm vào mt phân tử, điu này thường đóng vai trò quan trng trong vic điu hòa biu hin gen trong sinh hc.

Ví dụ: methyl alcohol (rượu metyl/metanol)
Ví dụ: methyl acetate (metyl axetat)

Used as a mass noun to describe a chemical moiety or a functional group in a molecular structure.

Ý nghĩa

Danh từnhóm metyl

Một nhóm một cacbon bao gồm một nguyên tử cacbon liên kết với ba nguyên tử hydro, được dẫn xuất từ metan

The methyl group is a common substituent in organic chemistry.

Nhóm metyl là một nhóm thế phổ biến trong hóa học hữu cơ.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error