D
Dicread
HomeDictionaryPpolyglot

polyglot

người đa ngôn ngữ / đa ngôn ngữ
Danh từTính từ
Số nhiều: polyglots

polyglot được sdng để chmt cá nhân có khnăng sdng thành tho nhiu ngôn ngữ, hoc mô tmt môi trường, mt cng đồng nơi nhiu ngôn ngcùng tn ti. Vmt sc thái, tnày mang tính trang trng và hc thut hơn so vi cách nói thông thường như multilingual. Trong khi multilingual thường được dùng như mt tính tmô tkhnăng hoc đặc đim (ví dụ: mt xã hi đa ngôn ngữ), thì polyglot thường nhn mnh vào knăng cá nhân, sự đam mê hc ngôn nghoc mt trình độ thành tho đáng kể.

Phân bit vi các thut ngtương t

Người hc tiếng Anh cn phân bit polyglot vi các thut ngchslượng ngôn ngcthể để sdng chính xác trong tng ngcnh:

bilingual: Chngười nói được hai ngôn ngữ (song ngữ).
trilingual: Chngười nói được ba ngôn ngữ.
multilingual: Mt thut ngbao quát cho bt kai nói thai ngôn ngtrlên, nhưng không nhn mnh vào stinh thông hay đam mê như polyglot.

Ví dụ, mt người sinh ra trong gia đình song ngcó thể được gi là bilingual, nhưng mt người dành cả đời để thc và làm chnăm sáu ngôn ngkhác nhau sẽ được gi là mt polyglot.

Lưu ý vcách sdng và ngpháp

polyglot có thể đóng vai trò là cdanh tvà tính từ. Khi là danh từ, nó chngười đa ngôn ngữ; khi là tính từ, nó mô tả đặc đim đa ngôn ngữ.

Cách dùng đúng: He is a polyglot who speaks seven languages fluently. (Anhy là mt người đa ngôn ngnói trôi chy by thtiếng.)
Cách dùng đúng: The city's polyglot population makes it a vibrant cultural hub. (Dân cư đa ngôn ngca thành phkhiến nơi đây trthành mt trung tâm văn hóa sôi động.)

Mt sai lm phbiến là nhm ln gia khnăng giao tiếp cơ bn và sthành tho. Mt polyglot thường được hiu là người có khnăng vn dng ngôn ngmt cách linh hot và chính xác, chkhông chỉ đơn thun là biết vài câu chào hi cơ bn trong nhiu thtiếng.

Ý nghĩa

Danh từngười đa ngôn ngữ

Một người biết và có khả năng sử dụng nhiều ngôn ngữ

The diplomat was a polyglot who could switch between five languages during the summit.

Nhà ngoại giao là một người đa ngôn ngữ, người có thể chuyển đổi giữa năm ngôn ngữ trong suốt hội nghị thượng đỉnh.

Tính từđa ngôn ngữ

Biết hoặc sử dụng nhiều ngôn ngữ

The city is a polyglot hub where dozens of different tongues are spoken daily.

Thành phố này là một trung tâm đa ngôn ngữ, nơi hàng chục ngôn ngữ khác nhau được nói hàng ngày.

Từ liên quan

Last Updated: July 1, 2026Report an Error