D
Dicread
HomeDictionarySspeaking

speaking

nói / việc nói
Nội động từNgoại động từ[U] Không đếm được
Quá khứ: spokePhân từ 2: spokenV-ing: speaking

Thut ngnày nhn mnh vào vic chủ động to ra âm thanh bng ging nói để truyn đạt ý nghĩa, nhm phân bit vi hành động thụ động là lng nghe hoc hành động im lng là viết.

Tnày mang hàm ý vshin din và tính tc thi, thường gi đến mt cuc tương tác xã hi hoc công cng, nơi người nói nm quyn điu phi để gâynh hưởng hoc cung cp thông tin cho người nghe.

Used as an abstract activity or skill, such as in the phrase "speaking is a difficult skill to master."

Ý nghĩa

Nội động từnói
[doing ~]

Phát ra lời nói hoặc giao tiếp bằng miệng

He is speaking to the crowd.

Anh ấy đang nói chuyện với đám đông.

Ngoại động từnói
[~ someone][~ something]

Phát âm các âm thanh hoặc sử dụng một ngôn ngữ

She speaks three languages fluently.

Cô ấy nói trôi chảy ba thứ tiếng.

Danh từviệc nói

Hành động hoặc khả năng sử dụng giọng nói để giao tiếp

Her public speaking is impressive.

Khả năng nói trước công chúng của cô ấy rất ấn tượng.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error