D
Dicread
HomeDictionaryCcommiseration

commiseration

sự chia buồn / sự đồng cảm
Danh từ
Số nhiều: commiserations

commiseration mang sc thái trang trng, din thành động bày tscm thông hoc chia sni bun vi mt người đang gp khó khăn, mt mát hoc tht bi. Đim mu cht ca tnày là skết ni vmt cm xúc, nơi người nói không chthương hi mà còn thc sthu hiu và cùng chia sgánh nng tinh thn vi đối phương.

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln commiseration vi sympathy hoc pity. Tuy nhiên, có nhng khác bit tinh tế vmt ngnghĩa:

commiseration: Nhn mnh vào hành động cthể (như li nói, lá thư) để ani hoc sự đồng cm sâu sc gia nhng người cùng cnh ngộ. Nó mang tính tương tác hai chiu nhiu hơn.
sympathy: Là cm giác thương xót hoc thu hiu ni đau ca người khác, nhưng không nht thiết phi đi kèm vi hành động ani cthhoc tri nghim tương tự.
pity: Mang sc thái tiêu cc hơn, thường hàm ý sthương hi tvthế cao hơn nhìn xung, đôi khi có thgây cm giác hthp người nhn.

Ví dụ: Khi mt đồng nghip bsa thi, vic bn đến ani và nói rng bn cũng tng tri qua điu tương tlà commiseration. Nếu bn chcm thy bun cho họ, đó là sympathy. Nếu bn nhìn hvi vti nghip, đó là pity.

Cách dùng và lưu ý ngpháp

Trong tiếng Anh, commiseration thường được sdngdng snhiu (commiserations) khi mun nói vnhng li chia bun hoc li ani gi đến ai đó.

Đúng: My deepest commiserations on your loss. (Tôi xin gi li chia bun sâu sc nht trước smt mát ca bn.)
Sai: I feel a lot of commiseration for him. (Trong trường hp này, nên dùng sympathy vì đây là cm xúc ni tâm, không phi hành động bày tỏ).

Tnày là mt danh tkhông đếm được khi nói vkhái nim sự đồng cm nói chung, nhưng trthành danh từ đếm được khi ám chnhng li ani cthể.

Ý nghĩa

Danh từsự chia buồn

Sự bày tỏ lòng cảm thông hoặc nỗi buồn đối với một người vừa gặp phải điều không may

The grieving family received letters of commiseration from all over the country.

Gia đình đang đau buồn đã nhận được những lá thư chia buồn từ khắp nơi trên cả nước.

Danh từsự đồng cảm

Cảm giác cùng chia sẻ nỗi thương tiếc hoặc nỗi buồn giữa những người đang ở trong tình cảnh không may tương tự nhau

There was a sense of mutual commiseration among the candidates who had failed the exam.

Có một sự đồng cảm lẫn nhau giữa những thí sinh đã trượt kỳ thi.

Từ liên quan

Last Updated: July 1, 2026Report an Error