D
Dicread
HomeDictionaryNnarcotic

narcotic

thuốc gây mê / gây mê
Tính từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: narcotics

narcotic mang sc thái ý nghĩa kép, va thuc vy khoa va thuc vpháp lý. Trong ngcnh y tế, tnày mô tcác cht có khnăng gây ngủ, gim đau hoc làm tê lit cm giác, thường được dùng để chcác loi thuc gây mê. Tuy nhiên, trong đời sng hàng ngày và văn bn pháp lut, narcotic thường được hiu là các cht gây nghin bcm, đặc bit là nhng cht có ngun gc tthuc phin.

Countable when referring to a specific type of drug in a list of substances. Uncountable when referring to the general class of sleep-inducing chemicals.

Ý nghĩa

Danh từthuốc gây mê

Một loại thuốc gây ngủ hoặc giảm đau, thường gây ra trạng thái uể oải

The patient was administered a strong narcotic for the surgery.

Bệnh nhân đã được dùng một loại thuốc gây mê mạnh cho ca phẫu thuật.

Tính từgây mê

Có đặc tính gây ngủ hoặc làm tê liệt cảm giác

The heavy, narcotic scent of the lilies filled the room.

Mùi hương nồng nặc, gây mê của những bông hoa ly tràn ngập căn phòng.

Từ liên quan

Last Updated: May 26, 2026Report an Error