D
Dicread
HomeDictionaryWwasteful

wasteful

lãng phí / gây ô nhiễm
Tính từ
So sánh hơn: more wastefulSo sánh nhất: most wasteful

Ý nghĩa

Tính từlãng phí

Sử dụng hoặc chi tiêu nhiều hơn mức cần thiết hoặc hợp lý

"The company was criticized for its wasteful spending on luxury offices."

Công ty bị chỉ trích vì chi tiêu lãng phí cho các văn phòng xa hoa.

Tính từgây ô nhiễm

Tạo ra một lượng lớn rác thải hoặc ô nhiễm

"The current system of single-use plastics is incredibly wasteful to the environment."

Hệ thống nhựa dùng một lần hiện nay gây ô nhiễm môi trường một cách khủng khiếp.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error