D
Dicread
HomeDictionarySspendthrift

spendthrift

kẻ hoang phí / hoang phí
Danh từTính từ
Số nhiều: spendthrifts

spendthrift mang sc thái tiêu cc mnh mẽ, dùng để chnhng người không có khnăng kim soát chi tiêu, tiêu xài mt cách vô độ và thiếu suy nghĩ vtương lai. Tnày không chỉ đơn thun là vic mua sm nhiu, mà nhn mnh vào sthiếu trách nhim đối vi tài chính cá nhân hoc gia đình.

Ý nghĩa

Danh từkẻ hoang phí

Một người tiêu tiền một cách xa hoa, thiếu trách nhiệm hoặc lãng phí

He was a notorious spendthrift who blew through his entire inheritance in a single year.

Anh ta là một kẻ hoang phí khét tiếng, người đã tiêu sạch toàn bộ tài sản thừa kế chỉ trong một năm.

Tính từhoang phí

Có đặc điểm là tiêu tiền một cách xa hoa hoặc lãng phí

Her spendthrift habits eventually led the family to the brink of bankruptcy.

Thói quen hoang phí của cô ấy cuối cùng đã đẩy gia đình đến bờ vực phá sản.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error