D
Dicread
HomeDictionaryWwastefulness

wastefulness

sự hoang phí
Danh từ

wastefulness mô tmt đặc đim tính cách hoc mt thói quen tiêu dùng thiếu kim soát, nhn mnh vào sthiếu ht trong vic qun lý ngun lc. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "shoang phí", nhưng sc thái ca nó không chỉ đơn thun là tiêu nhiu tin, mà là tiêu xài mt cách vô ích, không mang li giá trtương xng hoc gây lãng phí nhng thlra có thể được sdng hiu quhơn.

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc cn phân bit rõ wastefulness vi mt stcó nghĩa gn ging để tránh dùng sai ngcnh:

extravagance: Tnày thiên vsxa hoa, phô trương. Mt người có thextravagant vì hmun thhin đẳng cp hoc sgiàu sang, trong khi wastefulness nhn mnh vào sbt cn, thiếu suy nghĩ dn đến lãng phí.
prodigality: Đây là mt tmang sc thái trang trng hơn, thường dùng để chsphóng tay quá mc, tiêu xài hoang phí đến mc kit qutài sn.

Ví dụ: Mt người mua mt chiếc túi xách hàng hiu đắt tin để khng định vthế là extravagance, nhưng vic mua mười chiếc túi ging ht nhau ri bxó không dùng đến chính là wastefulness.

Lưu ý vcách sdng và ngpháp

wastefulness là mt danh tkhông đếm được. Khi mun mô tmt hành động cthgây lãng phí, người ta thường dùng động twaste hoc danh twaste. Tuy nhiên, khi mun nói vmt xu hướng hành vi hoc mt phm cht tiêu cc ca con người, wastefulness là la chn chính xác nht.

Sai: The wastefulness of the food was a problem. (Trong trường hp này, nên dùng The waste of food để chlượng thc phm bbỏ đi).
✅ Đúng: His chronic wastefulness led to financial ruin. (Shoang phí kinh niên ca anh ta đã dn đến ssp đổ vtài chính - ở đây nói vthói quen/phm cht).

Trong tiếng Vit, hãy cn thn để không nhm ln gia "slãng phí" (vvt cht) và "shoang phí" (vtính cách). wastefulness tp trung vào khía cnh con người và thói quen tiêu dùng hơn là khi lượng vt cht bmt đi.

Ý nghĩa

Danh từsự hoang phí

Phẩm chất hoặc thói quen sử dụng tiền bạc, thời gian hoặc nguồn lực một cách bất cẩn hoặc xa hoa

His extreme wastefulness led the family to bankruptcy within a few years.

Sự hoang phí cực độ của anh ta đã khiến gia đình bị phá sản trong vòng vài năm.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error