D
Dicread
Trang chủTừ điểnPpromiscuity

promiscuity

sự phóng túng / sự hỗn tạp
Danh từ

promiscuity là mt tmang sc thái đa nghĩa, tùy thuc vào ngcnh mà nó có thmang tính phán xét đạo đức hoc mô tkhách quan vsthiếu chn lc. Trong bi cnh tình dc, tnày thường được hiu là sphóng túng, ám chvic mt cá nhân có nhiu bn tình khác nhau mà không thiết lp mt cam kết lâu dài hay mi quan hnghiêm túc. Người hc cn lưu ý rng trong nhiu tình hung giao tiếp xã hi, promiscuity có thmang hàm ý tiêu cc hoc chtrích, vì vy cn thn trng khi sdng để tránh gây hiu lm vthái độ ca người nói.

Sphân bit vngnghĩa

Ngoài nghĩa liên quan đến hành vi con người, promiscuity còn được dùng để mô tshn tp trong các lĩnh vc kthut hoc đời sng. Khi đó, nó không mang nghĩa tiêu cc mà đơn thun chtrng thái trn ln mt cách ngu nhiên, không theo quy tc hoc không chn lc ca nhiu yếu tkhác nhau.

Ví dvsphóng túng: sexual promiscuity (sphóng túng trong tình dc).
Ví dvshn tp: the promiscuity of the data (shn tp ca dliu).

Lưu ý cho người Vit

Mt sai lm phbiến ca người hc tiếng Vit là nhm ln promiscuity vi các tchsự "tdo" (freedom) hoc "ci mở" (openness). Trong khi openness mang sc thái tích cc vssn lòng tiếp nhn, thì promiscuity li nhn mnh vào vic thiếu tiêu chun chn lc hoc thiếu sràng buc.

Khi dch sang tiếng Vit, tùy vào đối tượng được nhc đến mà bn nên chn từ "sphóng túng" (cho hành vi tình dc) hoc "shn tp" (cho svt, hin tượng) để đảm bo tính chính xác vmt ngnghĩa và sc thái biu cm.

Đặc đim ngpháp

promiscuity là mt danh tkhông đếm được. Khi mun mô tmt người có đặc đim này, hãy sdng tính tpromiscuous.

Ý nghĩa

Danh từsự phóng túng

Hành vi có nhiều bạn tình khác nhau mà không có sự cam kết

The social study of the era highlighted a rise in sexual promiscuity among young adults.

Danh từsự hỗn tạp

Đặc điểm bị trộn lẫn hoặc bao gồm một tập hợp đa dạng và không chọn lọc các yếu tố

The promiscuity of the items in the junk drawer made it impossible to find the key.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi