D
Dicread
HomeDictionaryIinhabitant

inhabitant

cư dân

/ɪnˈhæ.bɪ.tənt/

[C] Đếm được
Số nhiều: inhabitants

inhabitant được dùng để chmt cá thể (người hoc động vt) sinh sng lâu dài ti mt địa đim cthể. Tnày mang sc thái trung lp và khách quan, thường xut hin trong các văn bn hành chính, báo cáo địa lý hoc nghiên cu khoa hc để mô tdân cư ca mt khu vc. Phân bit vi các ttương đương Người hc tiếng Anh thường dnhm ln inhabitant vi resident hoc citizen. Mc dù cba đều có thdch là "cư dân" trong tiếng Vit, nhưng chúng có skhác bit vngnghĩa: inhabitant: Nhn mnh vào vic "chiếm giữ" hoc "sng ti" mt nơi nào đó. Tnày có phm vi rng nht vì có thdùng cho ccon người và động vt (ví dụ: các loài chim là cư dân ca vùng rng này). resident: Nhn mnh vào khía cnh pháp lý hoc cư trú chính thc ti mt địa chỉ, thành phhoc quc gia. Tnày thường dùng trong bi cnh qun lý hành chính hoc bt động sn. citizen: Nhn mnh vào quyn li và nghĩa vpháp lý đối vi mt quc gia (công dân), không nht thiết phi đang sinh sng ti quc gia đó. Ví dụ: Mt người có thlà citizen (công dân) ca Vit Nam nhưng li là resident (người cư trú) ti Nht Bn và là mt inhabitant (cư dân) ca thành phTokyo. Lưu ý vcách sdng Khi sdng inhabitant, hãy lưu ý rng tnày thường đi kèm vi các tchỉ địa đim như city, island, region hoc planet. Đúng: the inhabitants of the island (nhng cư dân trên đảo). Sai: Không nên dùng inhabitant để chmt người va mi chuyn đến hoc khách du lch, vì tnày hàm ý sự định cư ổn định. Vmt ngpháp, inhabitant là mt danh từ đếm được, vì vy bn cn chú ý chia số ít hoc snhiu tùy theo ngcnh ca câu.

Countable because it refers to individual beings who reside in a place, such as counting the number of inhabitants in a city.

Ý nghĩa

Danh từcư dân

Một người hoặc động vật sống hoặc chiếm giữ một nơi cụ thể

"The island has only a few hundred permanent inhabitants."

Hòn đảo này chỉ có vài trăm cư dân thường trú.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error