D
Dicread
HomeDictionaryNnoisome

noisome

hôi thối / độc hại
Tính từ
So sánh hơn: more noisomeSo sánh nhất: most noisome

noisome là mt tính tmang sc thái cc ktiêu cc, dùng để mô tnhng thgây khó chu đến mc không thchu đựng được. Đim đặc bit ca tnày là nó bao hàm cnghĩa vt lý (mùi hương) và nghĩa tru tượng (đạo đức).

Ý nghĩa

Tính từhôi thối

Có mùi cực kỳ khó chịu

"The noisome stench of rotting fish filled the room."

Mùi hôi thối của cá ươn tràn ngập căn phòng.

Tính từđộc hại

Có hại, gây khó chịu hoặc phá hủy sức khỏe hoặc đạo đức

"The noisome fumes from the chemical plant caused widespread illness."

Những làn khói độc hại từ nhà máy hóa chất đã gây ra bệnh tật trên diện rộng.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error