D
Dicread
HomeDictionaryFfeeding

feeding

cho ăn / nạp / thêm vào / nhập / nuôi dưỡng / ăn / đang ăn / việc cho ăn / nguồn cung cấp

/ˈfiːdɪŋ/

Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Quá khứ: fedPhân từ 2: fedV-ing: feeding

feeding mang nghĩa cơ bn là hành động cung cp dưỡng cht hoc năng lượng cho mt đối tượng nào đó. Tùy vào ngcnh, tnày có thchuyn đổi linh hot tnghĩa sinh hc sang nghĩa kthut.

Uncountable when referring to the general activity or routine ('feeding time at the zoo'). Countable when referring to a specific, measured delivery or instance of supplying food or fuel ('a steady feeding of coal into the furnace').

Ý nghĩa

Ngoại động từcho ăn
[~ something to someone][~ something][~ someone something][~ someone]

Cung cấp thức ăn hoặc chất dinh dưỡng cho người hoặc động vật

"feed the baby"

Cho em bé ăn.

Ngoại động từnạp
[~ something into something][~ something]

Cung cấp hoặc đưa thứ gì đó vào một máy móc hoặc hệ thống

"feed paper into printer"

Nạp giấy vào máy in.

Ngoại động từthêm vào
[~ something]

Cung cấp một chất hoặc thành phần cho một quá trình hoặc phản ứng

"feed yeast to dough"

Thêm men vào bột bánh.

Ngoại động từnhập
[~ something]

Cung cấp thông tin hoặc dữ liệu cho một máy tính hoặc hệ thống

"feed data to program"

Nhập dữ liệu vào chương trình.

Ngoại động từnuôi dưỡng
[~ something]

Cung cấp thứ gì đó cho ai đó hoặc cái gì đó một cách thường xuyên

"feed a habit"

Nuôi dưỡng một thói quen.

Nội động từăn
[~ on something]

Ăn một loại thức ăn cụ thể

"owls feed on mice"

Cú ăn chuột.

Nội động từđang ăn

Hấp thụ chất dinh dưỡng

"the baby is feeding"

Em bé đang ăn.

Danh từviệc cho ăn

Hành động hoặc quá trình cung cấp thức ăn hoặc chất dinh dưỡng

"animal feeding time"

Thời gian cho động vật ăn.

Danh từnguồn cung cấp

Một nguồn cung cấp thức ăn hoặc nhiên liệu

"a steady feeding"

Một nguồn cung cấp ổn định.

Từ liên quan

Last Updated: June 9, 2026Report an Error