D
Dicread
HomeDictionaryCcalibrate

calibrate

hiệu chuẩn / điều chỉnh / tinh chỉnh
Ngoại động từ
Quá khứ: calibratedPhân từ 2: calibratedV-ing: calibrating

calibrate thường được hiu là quá trình điu chnh mt thiết bị đo lường để đảm bo kết quả đầu ra chính xác và khp vi mt tiêu chun đã biết. Trong tiếng Vit, tnày có thdch là "hiu chun" hoc "hiu chnh", tùy vào ngcnh kthut. Skhác bit ct lõi là calibrate không chỉ đơn thun là sa li, mà là đối chiếu thiết bvi mt thước đo chun để xác định sai svà điu chnh cho đúng.

Skhác bit vngnghĩa

Trong khi adjustiu chnh) là mt thut ngchung cho bt ksthay đổi nhnào để ci thin điu gì đó, thì calibrate mang tính chuyên môn và chính xác hơn nhiu. calibrate đòi hi mt quy trình đối chiếu vi tiêu chun (standard). Ví dụ, bn có thadjust mt chiếc ghế cho va tm vóc, nhưng bn phi calibrate mt chiếc cân đin tbng cách sdng mt qucân chun.

calibrate the volume (Sai: âm lượng không có tiêu chun đo lường vt lý cố định để hiu chun)
adjust the volume (Đúng: điu chnh âm lượng cho va nghe)
calibrate the thermometer (Đúng: hiu chun nhit kế bng cách nhúng vào nước đá 0 độ C)

ng dng trong các lĩnh vc khác

Ngoài kthut đo lường, calibrate còn được dùng trong lĩnh vc đồ ha hoc phn mm (như hiu chnh màu sc màn hình) để đảm bo màu sc hin thị đúng vi thc tế. Trong nghĩa bóng, nó có thể ám chvic điu chnh hành vi hoc suy nghĩ để phù hp vi mt tình hung cthể, dù cách dùng này ít phbiến hơn.

Vmt ngpháp, đây là mt ngoi động từ, thường đi kèm vi tân nglà các thiết bị đo lường, cm biến hoc hthng hin thị.

Ý nghĩa

Ngoại động từhiệu chuẩn
[~ something]

Điều chỉnh một thiết bị đo lường để thiết bị đó đưa ra kết quả đọc chính xác và theo tiêu chuẩn

The technician had to calibrate the scale before weighing the chemicals.

Kỹ thuật viên phải hiệu chuẩn chiếc cân trước khi cân các hóa chất.

Ngoại động từđiều chỉnh
[~ something to something]

Điều chỉnh một thiết bị hoặc một quy trình để phù hợp với một tiêu chuẩn cụ thể hoặc một tập hợp các điều kiện nhất định

The sensors were calibrated to the ambient temperature of the laboratory.

Các cảm biến đã được điều chỉnh theo nhiệt độ môi trường của phòng thí nghiệm.

Ngoại động từtinh chỉnh
[~ something]

Đánh giá hoặc điều chỉnh cẩn thận một hành vi, chiến lược hoặc phản ứng để đảm bảo nó phù hợp với một tình huống cụ thể

The politician tried to calibrate his message to appeal to a wider range of voters.

Vị chính trị gia đã cố gắng tinh chỉnh thông điệp của mình để thu hút nhiều cử tri hơn.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error